Quay lại lộ trình B2
Bài 4Học thuật · B2

Y tế & Dưỡng sinh

Zdravotnictví a péče

Chuyên môn y khoa, chăm sóc bệnh nhân, thuốc và thiết bị y tế.

20
Từ vựng
+120
XP

diagnóza

/ˈdɪaɡnoːza/

Chẩn đoán

CZLékař ustanovil diagnózu.

VIBác sĩ đã đặt chẩn đoán.

Giống cái

léčba

/ˈlɛtʃba/

Điều trị

CZLéčba trvá šest týdnů.

VIĐiều trị kéo dài 6 tuần.

Giống cáiCó Háček

příznak

/ˈpr̝iːznak/

Triệu chứng

CZPříznaky se zhoršily.

VITriệu chứng trở nên tồi tệ hơn.

Giống đựcCó Háček

prevence

/ˈprɛvɛntsɛ/

Phòng ngừa

CZPrevence je důležitější než léčba.

VIPhòng ngừa quan trọng hơn điều trị.

Giống cái

očkování

/ˈotʃkovaːɲiː/

Tiêm chủng

CZOčkování chrání před nemocí.

VITiêm chủng bảo vệ khỏi bệnh.

Giống trungCó Háček

nemocnice

/ˈnɛmotsnɪtsɛ/

Bệnh viện

CZPacient byl převezen do nemocnice.

VIBệnh nhân được chuyển viện.

Giống cái

ordinace

/ˈordɪnatsɛ/

Phòng khám

CZOrdinace je otevřená od osm.

VIPhòng khám mở từ 8 giờ.

Giống cái

lékař

/ˈlɛkar̝̊/

Bác sĩ

CZLékař předpsal antibiotikum.

VIBác sĩ kê đơn kháng sinh.

Giống đực (sống)Có Háček

sestra

/ˈsɛstra/

Y tá (nữ)

CZSestra aplikovala injekci.

VIY tá tiêm cho bệnh nhân.

Giống cái

operace

/ˈopɛratsɛ/

Ca phẫu thuật

CZOperace proběhla v pořádku.

VICa phẫu thuật diễn ra suôn sẻ.

Giống cái

záchranka

/ˈzaːxraŋka/

Cấp cứu

CZZavoláme záchranku.

VIGọi cấp cứu.

Giống cái

rehabilitace

/ˈrɛhabɪlɪtatsɛ/

Phục hồi chức năng

CZPo úrazu následuje rehabilitace.

VISau chấn thương cần phục hồi chức năng.

Giống cái

léky

/ˈlɛkiː/

Thuốc

CZLéky berte pravidelně.

VIUống thuốc đều đặn.

recept

/ˈrɛtsɛpt/

Đơn thuốc

CZRecept platí čtrnáct dní.

VIĐơn thuốc có hiệu lực 14 ngày.

Giống đực

lékárna

/ˈlɛkaːrna/

Nhà thuốc

CZV lékárně koupím léky.

VIMua thuốc ở nhà thuốc.

Giống cái

kontrola

/ˈkɔntrɔla/

Tái khám

CZKontrolu máte za týden.

VITái khám tuần sau.

Giống cái

krevní obraz

/ˈkrɛvɲiː ˈobraz/

Xét nghiệm máu

CZKrevní obraz ukázal anémii.

VIXét nghiệm máu cho thấy thiếu máu.

Giống đực

rentgen

/ˈrɛntɡɛn/

Chụp X-quang

CZRentgen potvrdil zlomeninu.

VIX-quang xác nhận gãy xương.

Giống đực

hospitalizace

/ˈɦospɪtalɪkatsɛ/

Nhập viện

CZHospitalizace trvala pět dní.

VINhập viện kéo dài 5 ngày.

Giống cái

vyléčit

/ˈvɪlɛtʃɪt/

Chữa khỏi

CZNemoc se podařilo vyléčit.

VIBệnh đã được chữa khỏi.

Hoàn tấtCó Háček