Quay lại lộ trình B2
Bài 6Học thuật · B2

Xây dựng & Môi trường

Stavební a životní prostředí

Thiết kế, quy hoạch, năng lượng tái tạo và chứng chỉ năng lượng.

20
Từ vựng
+120
XP

stavební projekt

/ˈstavɛbɲiː ˈprojɛkt/

Bản vẽ thiết kế xây dựng

CZStavební projekt je hotový.

VIBản thiết kế đã hoàn thành.

Giống đực

stavební povolení

/ˈstavɛbɲiː ˈpovolɛɲiː/

Giấy phép xây dựng

CZBez povolení se nesmí stavět.

VIKhông có giấy phép thì không được xây.

Giống trung

kolaudace

/ˈkolawdatsɛ/

Nghiệm thu hoàn công

CZKolaudace proběhla bez problémů.

VINghiệm thu diễn ra không vấn đề.

Giống cái

developer

/ˈdɛvɛloper/

Chủ đầu tư, đơn vị phát triển

CZDeveloper zahájil výstavbu.

VIChủ đầu tư đã khởi công xây dựng.

Giống đực

zateplení

/ˈzatɛplɛɲiː/

Cách nhiệt (tòa nhà)

CZZateplení střechy sníží náklady.

VICách nhiệt mái nhà giảm chi phí.

Giống trung

tepelná izolace

/ˈtɛpɛlnaː ˈɪzɔlatsɛ/

Vật liệu cách nhiệt

CZTepelná izolace je základ úsporu energií.

VICách nhiệt là nền tảng tiết kiệm năng lượng.

Giống cái

fotovoltaická elektrárna

/ˈfɔtɔltaɪtskaː ˈɛlɛktaːrna/

Nhà máy điện mặt trời

CZFotovoltaická elektrárna zásobuje síť.

VINhà máy điện mặt trời cấp điện cho lưới.

Giống cái

obnovitelný zdroj energie

/ˈɔbnovɪtɛlniː ˈzdrɔts ˈɛnɛrɡɪjɛ/

Nguồn năng lượng tái tạo

CZObnovitelné zdroje kryjí třetinu spotřeby.

VINăng lượng tái tạo đáp ứng 1/3 nhu cầu.

Giống đực

pasivní dům

/ˈpasivɲiː ˈduːm/

Nhà tiết kiệm năng lượng

CZPasivní dům má nulové vytápění.

VINhà tiết kiệm năng lượng không cần sưởi.

Giống đực

odpad

/ˈɔdpat/

Rác thải

CZTřídíme odpad do kontejnerů.

VIChúng tôi phân loại rác vào thùng.

Giống đực

recyklace

/ˈrɛtsɪklat?sɛ/

Tái chế

CZRecyklace papíru je vysoká.

VITỷ lệ tái chế giấy rất cao.

Giống cái

skládka

/ˈsklaːtka/

Bãi rác (chôn lấp)

CZSkládka přijímá komunální odpad.

VIBãi rác nhận rác sinh hoạt.

Giống cái

ovzduší

/ˈɔvdzuʃɪ/

Không khí

CZKvalita ovzduší se zhoršila.

VIChất lượng không khí đã xấu đi.

Giống trungCó Háček

emispe

/ˈɛmɪspɛ/

Khí thải

CZEmise CO2 každý rok rostou.

VIKhí thải CO2 mỗi năm tăng.

Giống cái

protokol

/ˈprotokol/

Chứng chỉ (khí hậu, môi trường)

CZBudova má energetický protokol.

VITòa nhà có chứng chỉ năng lượng.

Giống đực

územní plánování

/ˈuːzemn̩iː ˈplaːnovaːɲiː/

Quy hoạch đất đai

CZÚzemní plánování určí zóny.

VIQuy hoạch xác định các khu vực.

Giống trung

inženýr

/ˈɪnʒɛniːr/

Kỹ sư

CZStavební inženýr schválil projekt.

VIKỹ sư xây dựng duyệt dự án.

Giống đực (sống)Có Háček

podzemní voda

/ˈpodzemn̩iː ˈvoda/

Nước ngầm

CZPodzemní voda je čistá.

VINước ngầm rất sạch.

Giống cái

sucho

/ˈsuxo/

Hạn hán

CZSucho trvvalo čtyři roky.

VIHạn hán kéo dài bốn năm.

Giống trung

znehodnotit

/ˈznɛɦodnocɪt/

Làm mất giá (tài sản)

CZRekonstrukce znehodnotila dům.

VICải tạo làm giảm giá trị ngôi nhà.

Hoàn tất