Quay lại lộ trình B2
Bài 5Học thuật · B2

Pháp lý & Kinh doanh

Právo a byznys

Hợp đồng thương mại, công ty, thuế, GDPR và tranh chấp.

20
Từ vựng
+120
XP

smlouva

/ˈsmlouva/

Hợp đồng

CZSmlouvu podepsali obě strany.

VICả hai bên đã ký hợp đồng.

Giống cái

příloha

/ˈpr̝iːloɦa/

Phụ lục

CZPříloha je nedílnou součástí smlouvy.

VIPhụ lục là phần không tách rời của hợp đồng.

Giống cáiCó Háček

odpovědnost

/ˈodpovjɛdnost/

Trách nhiệm

CZOdpovědnost za škodu nese dodavatel.

VINhà cung cấp chịu trách nhiệm thiệt hại.

Giống cáiCó Háček

pojistná

/ˈpojɪstnaː/

Phí bảo hiểm

CZPojistná se splácí ročně.

VIPhí bảo hiểm đóng hàng năm.

Giống cái

náhrada škody

/ˈnaːɦrada ˈʃkoda/

Bồi thường thiệt hại

CZŽádá náhradu škody u soudu.

VIKhiếu nại bồi thường tại tòa án.

Giống cáiCó Háček

soud

/ˈsoʊt/

Tòa án

CZSpor pojednává soud.

VITranh chấp được giải quyết tại tòa.

Giống đực

žaloba

/ˈʒaloba/

Khiếu nại

CZPodal jsem žalobu proti firmě.

VITôi đã khởi kiện công ty.

Giống cáiCó Háček

rozhodnutí

/ˈrozɦodnuː/

Quyết định (tòa án)

CZRozhodnutí soudu je závazné.

VIQuyết định tòa án có hiệu lực bắt buộc.

Giống trung

odvolání

/ˈodvolaːɲiː/

Kháng cáo

CZProti rozsudku lze podat odvolání.

VICó thể kháng cáo lại bản án.

Giống trung

advokát

/ˈadvokaːt/

Luật sư

CZAdvokát mě zastupuje u soudu.

VILuật sư đại diện tôi ở tòa.

Giống đực (sống)

společnost

/ˈspolɛtʃnost/

Công ty, công ty trách nhiệm hữu hạn

CZSpolečnost byla zapsána v obchodním rejstříku.

VICông ty đã đăng ký trong sổ đăng ký kinh doanh.

Giống cáiCó Háček

obchodní rejstřík

/ˈɔɦtʃodɲiː ˈrɛjstriːk/

Sổ đăng ký kinh doanh

CZVýpis z obchodního rejstříku je veřejný.

VITrích lục sổ đăng ký kinh doanh là công khai.

Giống đựcCó Háček

daně

/ˈdaɲɛ/

Thuế

CZFirma platí daň z příjmů.

VICông ty đóng thuế thu nhập.

Có Háček

DPH

/ˈdeːpeːˈhaː/

VAT (Thuế giá trị gia tăng)

CZDPH je dvacet jedna procent.

VIVAT là 21%.

Giống đực

daňové přiznání

/ˈdaɲovɛː ˈpr̝ɪznaːɲiː/

Khai thuế

CZDaňové přiznání podáváte do března.

VIKhai thuế nộp trước tháng 3.

Giống trungCó Háček

účetnictví

/ˈuːtʃɛtnɪtsviː/

Kế toán

CZÚčetnictví vede externí firma.

VIKế toán do thầu ngoài lo.

Giống trungCó Háček

faktura

/ˈfaktura/

Hóa đơn GTGT

CZFakturu vystavíme do pěti dnů.

VIXuất hóa đơn trong 5 ngày.

Giống cái

platební podmínky

/ˈplatsɛbɲiː ˈpodmiːŋkiː/

Điều khoản thanh toán

CZPlatební podmínky jsou 14 dní.

VIĐiều khoản thanh toán 14 ngày.

zrušit

/ˈzruʃɪt/

Hủy bỏ

CZSmlouvu lze zrušit dohoda.

VIHợp đồng có thể hủy bằng thỏa thuận.

Hoàn tấtCó Háček

plnit

/ˈplɲɪt/

Thực hiện, tuân thủ (nghĩa vụ)

CZMusíte plnit smluvní povinnosti.

VIPhải thực hiện nghĩa vụ hợp đồng.

Liên tục