Quay lại lộ trình B2
Bài 2Học thuật · B2

Nghề nghiệp & Chuyên môn

Odborné povolání

Hồ sơ xin việc, phỏng vấn chuyên sâu, hợp đồng và thăng tiến.

20
Từ vựng
+120
XP

životopis

/ˈʒɪvotopɪs/

Sơ yếu lý lịch (CV)

CZPoslal jsem životopis a motivační dopis.

VITôi đã gửi CV và thư xin việc.

Giống đựcCó Háček

motivační dopis

/ˈmotɪvatsɲiː ˈdopɪs/

Thư động lực (Cover letter)

CZMotivační dopis musí být individuální.

VIThư động lực phải cá nhân hóa.

Giống đựcCó Háček

pohovor

/ˈpɔɦovor/

Phỏng vấn

CZMám pohovor ve středu v devět.

VITôi có phỏng vấn thứ tư lúc 9h.

Giống đực

kompetence

/ˈkɔmpɛtɛntsɛ/

Năng lực, kỹ năng

CZKompetence ověříme testy.

VIKỹ năng sẽ được kiểm tra qua bài test.

Giống cái

zkušenosti

/ˈzkusɛnostɪ/

Kinh nghiệm

CZMáte zkušenosti s týmovým vedením?

VIAnh/chị có kinh nghiệm dẫn dắt nhóm không?

Có Háček

pracovní smlouva

/ˈpratsovɲiː ˈsmlouva/

Hợp đồng lao động

CZSmlouvu podepíšeme u notáře.

VIChúng tôi ký hợp đồng ở công chứng.

Giống cái

probežná doba

/ˈprobɛʒnaː ˈdoba/

Thời gian thử việc

CZProbežná doba je tři měsíce.

VIThử việc 3 tháng.

Giống cáiCó Háček

mzda

/ˈmzda/

Lương (tháng)

CZMzda se vyjednáve při pohovoru.

VILương thương lượng khi phỏng vấn.

Giống cái

odměna

/ˈodmɛna/

Thưởng, phần thưởng

CZRoční odměna závisí na výsledcích.

VIThưởng cuối năm phụ thuộc kết quả.

Giống cáiCó Háček

benefity

/ˈbɛnɛfɪtɪ/

Phúc lợi

CZFirma nabízí benefity: stravenky, sport.

VICông ty có phúc lợi: phiếu ăn, thể thao.

školení

/ˈʃkolɛɲiː/

Đào tạo

CZNové zaměstnance čeká školení.

VINhân viên mới sẽ được đào tạo.

Giống trungCó Háček

rekvalifikace

/ˈrɛkvalɪfɪkatsɛ/

Học chuyển nghề

CZRekvalifikace na účetního trvá rok.

VIChuyển nghề kế toán mất 1 năm.

Giống cái

kariéra

/ˈkarɪɛːra/

Sự nghiệp

CZBuduje kariéru v managementu.

VIAnh ấy xây dựng sự nghiệp quản trị.

Giống cái

propagace

/ˈprɔpaɡatsɛ/

Thăng tiến

CZPo třech letech čeká propagace.

VISau 3 năm được thăng tiến.

Giống cái

vedoucí

/ˈvɛdoutsɪ/

Quản lý, người dẫn dắt

CZVedoucí týmu schvaluje urlopy.

VITrưởng nhóm duyệt phép.

Giống đực (sống)

tým

/ˈtiːm/

Nhóm, đội

CZNáš tým má pět členů.

VINhóm của chúng tôi 5 người.

Giống đực

deadline

/ˈdɛdlaɪn/

Hạn chót

CZDeadline je v pátek do jedenácti.

VIHạn chót thứ sáu trước 11h.

Giống đực

projekt

/ˈprojɛkt/

Dự án

CZProjekt spustíme v lednu.

VIDự án khởi động tháng 1.

Giống đực

schválit

/ˈsxvaːlɪt/

Phê duyệt

CZRozpočet schválil ředitel.

VIGiám đốc phê duyệt ngân sách.

Hoàn tất

ukončit

/ˈukontʃɪt/

Chấm dứt, kết thúc

CZSmlouvu lze ukončit výpovědí.

VIHợp đồng có thể chấm dứt bằng thông báo.

Hoàn tấtCó Háček