Quay lại lộ trình B2
Bài 1Học thuật · B2

Học thuật & Nghiên cứu

Akademické práce

Viết luận văn, trích dẫn, phương pháp nghiên cứu và bảo vệ đồ án.

20
Từ vựng
+120
XP

disertační práce

/ˈdɪsɛrtaːtsɲiː ˈpraːtsɛ/

Luận văn tiến sĩ

CZObhajoval jsem disertační práci.

VITôi đã bảo vệ luận văn tiến sĩ.

Giống cáiCó Háček

bakalářská práce

/ˈbakalaːr̝̊skaː ˈpraːtsɛ/

Luận văn thạc sĩ

CZPíšu bakalářskou práci o AI.

VITôi đang viết luận văn thạc sĩ về AI.

Giống cáiCó Háček

citace

/ˈtsɪtsatsɛ/

Trích dẫn

CZCitace musí být dle ISO 690.

VITrích dẫn phải theo chuẩn ISO 690.

Giống cái

literaturní výzkum

/ˈlɪtɛraturniː ˈviːzkum/

Nghiên cứu tài liệu

CZLiteraturní výzkum trval dva měsíce.

VINghiên cứu tài liệu kéo dài 2 tháng.

Giống đực

metodologie

/ˈmɛtodolɔɡɪjɛ/

Phương pháp luận

CZMetodologie musí být popsaná.

VIPhương pháp luận phải được mô tả.

Giống cái

hypotéza

/ˈɦɪpoteːza/

Giả thuyết

CZHypotéza byla potvrzena.

VIGiả thuyết đã được chứng minh.

Giống cái

analýza dat

/ˈanaliːza ˈdat/

Phân tích dữ liệu

CZAnalýzu dat provedl v R.

VIAnh ấy làm phân tích dữ liệu bằng R.

Giống cái

dotazník

/ˈdotaːzɲiːk/

Câu hỏi khảo sát

CZRozeslal jsem dotazník 200 respondentům.

VITôi gửi khảo sát cho 200 người.

Giống đực

peer review

/ˈpɪr r̝ɛvjuː/

Đánh giá đồng hành

CZČlánek prošel peer review.

VIBài báo đã qua đánh giá đồng hành.

Giống trung

konference

/ˈkɔnfɛrɛntsɛ/

Hội nghị khoa học

CZPřednášel jsem na mezinárodní konferenci.

VITôi đã phát biểu tại hội nghị quốc tế.

Giống cái

publikace

/ˈpublɪkatsɛ/

Xuất bản, công bố

CZMá tři publikace v Impaktu.

VIAnh ấy có 3 bài trên tạp chí Impakt.

Giống cái

grant

/ˈɡrant/

Kinh phí nghiên cứu

CZZískali jsme grant z GA ČR.

VIChúng tôi nhận được grant từ GA ČR.

Giống đực

etiketa výzkumu

/ˈɛtɪkɛta ˈviːzkumu/

Đạo đức nghiên cứu

CZEtiketa výzkumu zakazuje plagiátorství.

VIĐạo đức nghiên cứu cấm đạo văn.

Giống cái

plagiátorství

/ˈplaɡjaːtors̝̊tviː/

Đạo văn

CZPlagiátorství je důvod odmítnutí.

VIĐạo văn là lý do từ chối.

Giống trung

abstrakt

/ˈabstrakt/

Tóm tắt (bài báo)

CZAbstrakt musí mít maximálně 250 slov.

VITóm tắt tối đa 250 từ.

Giống đực

klíčová slova

/ˈkliːtʃovaː ˈslova/

Từ khóa

CZKlíčová slova: AI, strojové učení.

VITừ khóa: AI, học máy.

Có Háček

recenzent

/ˈrɛtsɛntsɛnt/

Người đánh giá (bài báo)

CZRecenzent požadoval revizi.

VINgười đánh giá yêu cầu sửa đổi.

Giống đực (sống)

revize

/ˈrɛvɪzɛ/

Sửa đổi (bản nháp)

CZPo revizi byl článek přijat.

VISau khi sửa bài báo được chấp nhận.

Giống cái

odborník

/ˈodborniːk/

Chuyên gia

CZPoradil jsem se s odborníkem.

VITôi đã hỏi ý kiến chuyên gia.

Giống đực (sống)

přispět

/ˈpr̝ɪspjɛt/

Đóng góp (cho khoa học)

CZVýzkum přispěl k novým poznatkům.

VINghiên cứu đóng góp kiến thức mới.

Hoàn tấtCó Háček