Quay lại lộ trình B1
Bài 6Quốc tịch · B1

Tài chính & Dịch vụ

Finance a služby

Ngân hàng, vay mua nhà, bảo hiểm, công chứng và dịch vụ số.

20
Từ vựng
+100
XP

hypotéka

/ˈɦɪpotɛːka/

Vay mua nhà thế chấp

CZHypotéku splácíme třicet let.

VINhà tôi trả góp 30 năm.

Giống cái

úvěr

/ˈuːvjɛr/

Khoản vay

CZBanka mi schválila úvěr.

VINgân hàng đã duyệt khoản vay.

Giống đựcCó Háček

úrok

/ˈuːrok/

Lãi suất

CZÚrok je pět procent ročně.

VILãi 5% một năm.

Giống đực

spoření

/ˈspor̝ɛɲiː/

Tiết kiệm

CZSpoření se vyplatí.

VITiết kiệm rất đáng.

Giống trungCó Háček

stavební spoření

/ˈstavɛbɲiː ˈspor̝ɛɲiː/

Tiết kiệm mua nhà

CZMám stavební spoření pro děti.

VITôi gửi tiết kiệm mua nhà cho con.

Giống trungCó Háček

pojištění domácnosti

/ˈpojɪʃcɛɲiː ˈdomaːtsnostɪ/

Bảo hiểm nhà cửa

CZPojištění kryje i vytopení.

VIBảo hiểm cover cả ngập nước.

Giống trungCó Háček

cestovní pojištění

/ˈtsɛstovɲiː ˈpojɪʃcɛɲiː/

Bảo hiểm du lịch

CZNa dovolenou sjednejte pojištění.

VIĐi nghỉ nhớ mua bảo hiểm du lịch.

Giống trungCó Háček

Czech POINT

/ˈtʃɛk pojnt/

Điểm dịch vụ công (làm giấy tờ)

CZVýpis z rejstříku získáte na Czech POINTu.

VIXin trích lục ở điểm Czech POINT.

ověřený podpis

/ˈovjɛr̝ɛniː ˈpotpɪs/

Chữ ký công chứng

CZSmlouva vyžaduje ověřený podpis.

VIHợp đồng cần chữ ký công chứng.

Giống đựcCó Háček

katastr

/ˈkatastr/

Sổ địa chính

CZByt je zapsán v katastru.

VICăn hộ đã đăng bộ địa chính.

Giống đực

technická kontrola

/ˈtɛxnɪtskaː ˈkontrola/

Đăng kiểm xe

CZTechnická platí dva roky.

VIĐăng kiểm có hạn hai năm.

Giống cái

dálniční známka

/ˈdaːlɲɪtʃɲiː ˈznaːmka/

Tem đường cao tốc

CZZnámku kupte online.

VIMua tem đường online.

Giống cáiCó Háček

notářský zápis

/ˈnotaːr̝̊skiː ˈzaːpɪs/

Văn bản công chứng

CZKupní smlouvu sepíše notář.

VIHợp đồng mua bán do công chứng lập.

Giống đựcCó Háček

směnárna

/ˈsmjɛnaːrna/

Tiệm đổi tiền

CZKurz ve směnárně je nevýhodný.

VITỷ giá ở tiệm đổi tiền không tốt.

Giống cáiCó Háček

kurzovní lístek

/ˈkurzovɲiː ˈliːstɛk/

Bảng tỷ giá

CZKurzovní lístek visí u okénka.

VIBảng tỷ giá treo ở quầy.

Giống đực

bankomat

/ˈbaŋkomat/

Máy ATM

CZBankomat je za rohem.

VIMáy ATM ở góc kia.

Giống đực

trvalý příkaz

/ˈtr̝valiː ˈpr̝iːkas/

Lệnh chuyển tiền định kỳ

CZNájem platím trvalým příkazem.

VITôi trả tiền nhà bằng lệnh tự động.

Giống đựcCó Háček

inkaso

/ˈɪŋkaso/

Thu hộ (tự động)

CZEnergie platím inkasem.

VITiền điện nước tôi trả tự động.

Giống trung

splácet

/ˈsplaːtsɛt/

Trả dần (nợ)

CZÚvěr splácím měsíčně.

VITôi trả nợ hằng tháng.

Liên tục

sjednat

/ˈsjɛdnat/

Ký kết, thu xếp (hợp đồng/bảo hiểm)

CZPojištění sjednám online.

VITôi mua bảo hiểm online.

Hoàn tất