Quay lại lộ trình B1
Bài 3Quốc tịch · B1

Nhà nước & Pháp luật

Stát a právo

Hiến pháp, bầu cử, quyền công dân, thuế và tòa án.

20
Từ vựng
+100
XP

ústava

/ˈuːstava/

Hiến pháp

CZÚstava zaručuje základní práva.

VIHiến pháp bảo đảm các quyền cơ bản.

Giống cái

prezident

/ˈprɛzɪdɛnt/

Tổng thống

CZPrezident sídlí na Hradě.

VITổng thống ở Lâu đài Praha.

Giống đực (sống)

volby

/ˈvolbɪ/

Bầu cử

CZVolby jsou každé čtyři roky.

VIBầu cử bốn năm một lần.

občanství

/ˈoptʃanstviː/

Quốc tịch

CZŽádám o české občanství.

VITôi xin quốc tịch Séc.

Giống trungCó Háček

zákon

/ˈzaːkon/

Luật

CZZákon platí pro všechny.

VILuật áp dụng cho mọi người.

Giống đực

soud

/ˈsoʊt/

Tòa án

CZSoud rozhodne do měsíce.

VITòa sẽ xử trong một tháng.

Giống đực

soudce

/ˈsoʊtsɛ/

Thẩm phán

CZSoudce vynesl rozsudek.

VIThẩm phán đã tuyên án.

Giống đực (sống)

daně

/ˈdaɲɛ/

Thuế

CZDaně platím každý rok.

VITôi đóng thuế hằng năm.

Có Háček

daňové přiznání

/ˈdaɲovɛː ˈpr̝ɪznaːɲiː/

Khai thuế

CZPřiznání podávám do konce března.

VITôi khai thuế trước cuối tháng 3.

Giống trungCó Háček

důchod

/ˈduːxot/

Lương hưu

CZV důchodu cestuje po světě.

VIVề hưu ông ấy đi du lịch khắp nơi.

Giống đực

sociální pojištění

/ˈsotsɪjaːlɲiː ˈpojɪʃcɛɲiː/

Bảo hiểm xã hội

CZPojištění platí zaměstnavatel.

VIChủ lao động đóng bảo hiểm.

Giống trungCó Háček

mateřská

/ˈmatɛr̝̊skaː/

Nghỉ thai sản

CZNa mateřské je šest měsíců.

VICô ấy nghỉ thai sản sáu tháng.

Giống cáiCó Háček

podpora v nezaměstnanosti

/ˈpodpora v ˈnɛzamjɛstnanostɪ/

Trợ cấp thất nghiệp

CZO podporu žádejte na úřadu práce.

VIXin trợ cấp ở sở lao động.

Giống cáiCó Háček

datová schránka

/ˈdatovaː ˈsxraːŋka/

Hộp thư điện tử (chính phủ)

CZÚřad píše do datové schránky.

VICơ quan gửi thư vào hộp thư điện tử.

Giống cái

plná moc

/ˈpl̩naː ˈmots/

Giấy ủy quyền

CZPotřebujete ověřenou plnou moc.

VIAnh/chị cần giấy ủy quyền công chứng.

Giống cái

dědictví

/ˈɟɛdɪtsviː/

Di sản thừa kế

CZDědictví řeší notář.

VIThừa kế do công chứng viên giải quyết.

Giống trungCó Háček

závěť

/ˈzaːvjɛc/

Di chúc

CZSepsal závěť u notáře.

VIÔng ấy lập di chúc ở chỗ công chứng.

Giống cáiCó Háček

notář

/ˈnotaːr̝̊/

Công chứng viên

CZSmlouvu ověří notář.

VICông chứng viên chứng hợp đồng.

Giống đực (sống)Có Háček

volit

/ˈvolɪt/

Bỏ phiếu, bầu

CZObčané volí prezidenta.

VICông dân bầu tổng thống.

Liên tục

dodržovat

/ˈdodr̝ʒovat/

Tuân thủ

CZDodržujte zákony této země.

VIHãy tuân thủ luật pháp nước này.

Liên tụcCó Háček