Quay lại lộ trình B1
Bài 1Quốc tịch · B1

Lịch sử Séc

České dějiny

Các mốc lớn: Karel IV, 1918, 1968, 1989, 1993 và gia nhập EU — nền thi quốc tịch.

20
Từ vựng
+100
XP

dějiny

/ˈɟɛjɪnɪ/

Lịch sử

CZUčím se české dějiny.

VITôi học lịch sử Séc.

Có Háček

král

/ˈkraːl/

Vua

CZKarel IV. byl český král.

VIKarel IV là vua Séc.

Giống đực (sống)

císař

/ˈtsiːsar̝̊/

Hoàng đế

CZCísař sídlil na Pražském hradě.

VIHoàng đế ngự ở Lâu đài Praha.

Giống đực (sống)Có Háček

husita

/ˈɦusɪta/

Người Hussite

CZHusité bojovali za reformu církve.

VINgười Hussite đấu tranh cải cách giáo hội.

Giống đực (sống)

reformace

/ˈrɛformatsɛ/

Cải cách (tôn giáo)

CZReformace změnila Evropu.

VICải cách làm thay đổi châu Âu.

Giống cái

samostatnost

/ˈsamostatnost/

Độc lập

CZV roce 1918 získalo Československo samostatnost.

VINăm 1918 Tiệp Khắc giành độc lập.

Giống cái

republika

/ˈrɛpublɪka/

Cộng hòa

CZČeská republika vznikla v roce 1993.

VICộng hòa Séc thành lập năm 1993.

Giống cái

sametová revoluce

/ˈsamɛtovaː ˈrɛvolutsɛ/

Cách mạng Nhung

CZSametová revoluce byla v listopadu 1989.

VICách mạng Nhung diễn ra tháng 11/1989.

Giống cái

rozdělení

/ˈrozdjɛlɛɲiː/

Chia tách

CZPo rozdělení vznikly dva státy.

VISau chia tách thành hai quốc gia.

Giống trungCó Háček

vstup do EU

/ˈfstup do ɛuː/

Gia nhập EU

CZČesko vstoupilo do EU v roce 2004.

VISéc gia nhập EU năm 2004.

Giống đực

památka

/ˈpamaːtka/

Di tích

CZPraha má mnoho památek UNESCO.

VIPraha có nhiều di tích UNESCO.

Giống cái

muzeum

/ˈmuzɛum/

Bảo tàng

CZNárodní muzeum je na Václavském náměstí.

VIBảo tàng quốc gia ở quảng trường Václav.

Giống trung

hrad

/ˈɦrat/

Lâu đài

CZPražský hrad je největší na světě.

VILâu đài Praha lớn nhất thế giới.

Giống đực

korunovace

/ˈkorunovatsɛ/

Lễ đăng quang

CZKorunovace se konala v katedrále.

VILễ đăng quang tổ chức ở nhà thờ chính tòa.

Giống cái

vznik

/ˈvznɪk/

Ra đời, thành lập

CZVznik státu se slaví 28. října.

VINgày thành lập quốc gia là 28/10.

Giống đực

výročí

/ˈviːrotʃiː/

Lễ kỷ niệm

CZSlavíme sté výročí republiky.

VITa kỷ niệm 100 năm nước cộng hòa.

Giống trungCó Háček

předek

/ˈpr̝̊ɛdɛk/

Tổ tiên

CZNaši předkové byli řemeslníci.

VITổ tiên chúng tôi là thợ thủ công.

Giống đực (sống)Có Háček

století

/ˈstolɛciː/

Thế kỷ

CZHrad pochází ze čtrnáctého století.

VILâu đài từ thế kỷ 14.

Giống trung

historik

/ˈɦɪstorɪk/

Nhà sử học

CZHistorik napsal knihu o Husovi.

VINhà sử học viết sách về Hus.

Giống đực (sống)

připomínat

/ˈpr̝ɪpomiːnat/

Tưởng nhớ, nhắc nhở

CZPamátník připomíná oběti války.

VIĐài tưởng niệm nhắc nhớ nạn nhân chiến tranh.

Liên tụcCó Háček