Quay lại lộ trình B1
Bài 5Quốc tịch · B1

Gia đình & Xã hội

Rodina a společnost

Hôn nhân, con cái, trợ cấp, hưu trí và dịch vụ xã hội.

20
Từ vựng
+100
XP

manželství

/ˈmanʒɛlstviː/

Hôn nhân

CZManželství uzavřeli na úřadě.

VIHọ đăng ký kết hôn ở ủy ban.

Giống trungCó Háček

rozvod

/ˈrozvot/

Ly hôn

CZPo rozvodu dítě žije s matkou.

VISau ly hôn con ở với mẹ.

Giống đực

výživné

/ˈviːʒɪvnɛː/

Tiền cấp dưỡng

CZOtec platí výživné na dítě.

VIBố trả tiền cấp dưỡng nuôi con.

Giống trungCó Háček

mateřská dovolená

/ˈmatɛr̝̊skaː ˈdovolɛnaː/

Nghỉ thai sản

CZNa mateřskou nastoupila v dubnu.

VICô ấy nghỉ thai sản từ tháng 4.

Giống cáiCó Háček

rodičovská dovolená

/ˈrodɪtʃovskaː ˈdovolɛnaː/

Nghỉ chăm con

CZRodičovská trvá do tří let dítěte.

VINghỉ chăm con đến khi con 3 tuổi.

Giống cáiCó Háček

přídavek na dítě

/ˈpr̝iːdavɛk na ˈɟiːcɛ/

Trợ cấp con nhỏ

CZPřídavek vyplácí úřad práce.

VITrợ cấp do sở lao động chi trả.

Giống đựcCó Háček

porodné

/ˈporodnɛː/

Tiền thưởng sinh con

CZPorodné dostane matka po porodu.

VIMẹ nhận tiền thưởng sau khi sinh.

Giống trung

důchodce

/ˈduːxotsɛ/

Người về hưu

CZDůchodci mají slevu na dopravu.

VINgười hưu trí được giảm giá xe.

Giống đực (sống)

starobní důchod

/ˈstarobɲiː ˈduːxot/

Lương hưu tuổi già

CZDo starobního důchodu jde v 65 letech.

VI65 tuổi mới được về hưu.

Giống đực

invalidní důchod

/ˈɪnvalɪdɲiː ˈduːxot/

Lương hưu mất sức

CZPo úrazu pobírá invalidní důchod.

VISau tai nạn anh ấy hưởng hưu mất sức.

Giống đực

příspěvek na bydlení

/ˈpr̝iːspjɛvɛk na ˈbɪdlɛɲiː/

Trợ cấp nhà ở

CZO příspěvek žádejte na úřadě.

VIXin trợ cấp ở ủy ban.

Giống đựcCó Háček

sociální pracovník

/ˈsotsɪjaːlɲiː ˈpratsovɲiːk/

Nhân viên xã hội

CZPracovník poradí s dávkami.

VINhân viên xã hội tư vấn về trợ cấp.

Giống đực (sống)

pečovatelská služba

/ˈpɛtʃovatɛlskaː ˈsluʒba/

Dịch vụ chăm người già

CZSlužba dochází za babičkou domů.

VIDịch vụ đến chăm bà tại nhà.

Giống cáiCó Háček

domov důchodců

/ˈdomof ˈduːxottsuː/

Viện dưỡng lão

CZDědeček žije v domově důchodců.

VIÔng sống ở viện dưỡng lão.

Giống đực

adopce

/ˈadoptsɛ/

Nhận con nuôi

CZAdopci schvaluje soud.

VINhận nuôi phải qua tòa án.

Giống cái

pěstounská péče

/ˈpjɛstoʊnskaː ˈpɛːtʃɛ/

Nuôi dưỡng thay thế (foster)

CZPěstouni dostávají odměnu.

VICha mẹ nuôi được hưởng phụ cấp.

Giống cáiCó Háček

sirotčinec

/ˈsɪrotʃɪnɛts/

Trại trẻ mồ côi

CZDnes se říká dětský domov.

VINgày nay gọi là nhà trẻ em.

Giống đựcCó Háček

rodinný stav

/ˈrodɪniː ˈstaf/

Tình trạng hôn nhân

CZDo formuláře napište rodinný stav.

VIGhi tình trạng hôn nhân vào đơn.

Giống đực

oženit se

/ˈoʒɛɲɪt ˈsɛ/

Cưới vợ

CZBratr se oženil v létě.

VIAnh trai tôi cưới vợ mùa hè.

Hoàn tấtCó Háček

rozvést se

/ˈrozvɛːst ˈsɛ/

Ly hôn

CZPo pěti letech se rozvedli.

VISau năm năm họ ly hôn.

Hoàn tất