Quay lại lộ trình A2
Bài 3Thường trú · A2

Trường học & Con cái

Škola a děti

Ghi danh cho con, họp phụ huynh, xin nghỉ học và giao tiếp với cô giáo.

20
Từ vựng
+80
XP

školka

/ˈʃkolka/

Trường mẫu giáo

CZDcera chodí do školky.

VICon gái tôi đi mẫu giáo.

Giống cáiCó Háček

žák

/ˈʒaːk/

Học sinh

CZŽáci mají přestávku.

VICác học sinh đang giải lao.

Giống đực (sống)Có Háček

třída

/ˈtr̝iːda/

Lớp học

CZSyn chodí do třetí třídy.

VICon trai tôi học lớp 3.

Giống cáiCó Háček

vysvědčení

/ˈvɪsvjɛtʃɛɲiː/

Học bạ, bảng điểm

CZNa vysvědčení má samé jedničky.

VIHọc bạ của con toàn điểm 1 (xuất sắc).

Giống trungCó Háček

známka

/ˈznaːmka/

Điểm số

CZDostal špatnou známku z matiky.

VICon bị điểm kém môn toán.

Giống cái

úkol

/ˈuːkol/

Bài tập về nhà

CZDělá si domácí úkol.

VICon đang làm bài tập về nhà.

Giống đực

přestávka

/ˈpr̝ɛstaːfka/

Giờ giải lao

CZPo druhé hodině je velká přestávka.

VISau tiết 2 là giờ giải lao dài.

Giống cáiCó Háček

jídělna

/ˈjiːdɛlna/

Nhà ăn (trường)

CZObědvá ve školní jídělně.

VICon ăn trưa ở nhà ăn trường.

Giống cáiCó Háček

družina

/ˈdruʒɪna/

Bán trú (giữ trẻ sau giờ học)

CZPo škole chodí do družiny.

VISau giờ học con ở lại bán trú.

Giống cáiCó Háček

kroužek

/ˈkroʊʒɛk/

Câu lạc bộ ngoại khóa

CZChodí na kroužek plavání.

VICon tham gia CLB bơi.

Giống đựcCó Háček

rodičovská schůzka

/ˈrodɪtʃovskaː ˈsxuːska/

Họp phụ huynh

CZRodičovská schůzka je ve čtvrtek.

VIHọp phụ huynh vào thứ năm.

Giống cáiCó Háček

omluvenka

/ˈomluvenka/

Giấy xin phép nghỉ học

CZNapište omluvenku do žákovské knížky.

VIViết giấy xin phép vào sổ liên lạc.

Giống cái

absence

/ˈapsɛntsɛ/

Buổi nghỉ học

CZOmluvte prosím jeho absenci.

VIXin phép cho con nghỉ buổi này.

Giống cái

ředitel

/ˈr̝ɛdɪtɛl/

Hiệu trưởng

CZŘeditel školy nás přivítal.

VIThầy hiệu trưởng đón chúng tôi.

Giống đực (sống)Có Háček

přihlásit

/ˈpr̝ɪɦlaːsɪt/

Ghi danh, đăng ký

CZPřihlásila jsem dítě do školy.

VITôi đã ghi danh cho con vào trường.

Hoàn tấtCó Háček

vyzvednout

/ˈvɪzvɛdnoʊt/

Đón (con)

CZVyzvednu dítě ve čtyři hodiny.

VITôi đón con lúc 4 giờ.

Hoàn tất

prospívat

/ˈprospiːvat/

Học tốt, tiến bộ

CZDcera ve škole dobře prospívá.

VICon gái học tốt ở trường.

Liên tục

chování

/ˈxovaːɲiː/

Hạnh kiểm

CZMá jedničku z chování.

VICon được hạnh kiểm tốt (điểm 1).

Giống trung

tělocvik

/ˈcɛlotsvɪk/

Môn thể dục

CZZítra nemají tělocvik.

VINgày mai các con không có thể dục.

Giống đựcCó Háček

prázdniny

/ˈpraːzdɲɪnɪ/

Kỳ nghỉ (hè)

CZO prázdninách jedeme k moři.

VINghỉ hè nhà tôi đi biển.