Quay lại lộ trình A2
Bài 1Thường trú · A2

Thủ tục & Giấy tờ

Úřední jednání

Xin thường trú, gia hạn, làm việc với úřad và cảnh sát ngoại kiều.

20
Từ vựng
+80
XP

trvalý pobyt

/ˈtr̝valiː ˈpobɪt/

Thường trú

CZŽádám o trvalý pobyt.

VITôi xin thường trú.

Giống đực

povolení

/ˈpovolɛɲiː/

Giấy phép

CZPovolení platí dva roky.

VIGiấy phép có hiệu lực hai năm.

Giống trung

úřad

/ˈuːr̝at/

Cơ quan hành chính

CZNa úřadě mají úřední hodiny.

VICơ quan có giờ tiếp dân.

Giống đựcCó Háček

žádost

/ˈʒaːdost/

Đơn xin

CZVyplňil jsem žádost o pobyt.

VITôi đã điền đơn xin cư trú.

Giống cáiCó Háček

formulář

/ˈformul̝aːr̝̊/

Mẫu đơn

CZKde dostanu formulář?

VITôi lấy mẫu đơn ở đâu?

Giống đựcCó Háček

doklad

/ˈdoklat/

Giấy tờ tùy thân

CZUkažte mi doklad totožnosti.

VICho tôi xem giấy tờ tùy thân.

Giống đực

cestovní pas

/ˈtsɛstovɲiː ˈpas/

Hộ chiếu

CZPas platí ještě pět let.

VIHộ chiếu còn hiệu lực năm năm.

Giống đực

razítko

/ˈraziːtko/

Con dấu

CZNa dokumentu chybí razítko.

VIVăn bản thiếu con dấu.

Giống trung

poplatek

/ˈpoplatɛk/

Lệ phí

CZSprávní poplatek je tisíc korun.

VILệ phí hành chính là một nghìn koruna.

Giống đực

lhůta

/ˈlɦuːta/

Thời hạn

CZLhůta končí třicátého dubna.

VIThời hạn hết ngày 30 tháng 4.

Giống cái

potvrřzení

/ˈpotvr̝zɛɲiː/

Giấy xác nhận

CZPotřebuji potvrřzení o studiu.

VITôi cần giấy xác nhận học tập.

Giống trungCó Háček

rodný list

/ˈrodniː ˈlɪst/

Giấy khai sinh

CZPřineste rodný list dítěte.

VIMang theo giấy khai sinh của con.

Giống đực

přihlášení

/ˈpr̝ɪɦlaːʃɛɲiː/

Đăng ký (tạm trú)

CZPřihlášení k pobytu trvá týden.

VIĐăng ký cư trú mất một tuần.

Giống trungCó Háček

cizinecká policie

/ˈtsɪzɪnɛtskaː ˈpolɪtsɪjɛ/

Cảnh sát ngoại kiều

CZNa cizinecké policii je fronta.

VIỞ cảnh sát ngoại kiều đang xếp hàng dài.

Giống cái

vyřízení

/ˈvɪr̝iːzɛɲiː/

Việc giải quyết (hồ sơ)

CZVyřízení žádosti trvá šedesát dní.

VIGiải quyết đơn mất sáu mươi ngày.

Giống trungCó Háček

podat

/ˈpodat/

Nộp (đơn)

CZŽádost podám osobně.

VITôi sẽ nộp đơn trực tiếp.

Hoàn tất

vyplňit

/ˈvɪplɲɪt/

Điền (đơn)

CZVyplňte formulář hůlkovým písmem.

VIĐiền đơn bằng chữ in hoa.

Hoàn tấtCó Háček

ověřit

/ˈovjɛr̝ɪt/

Xác thực, công chứng

CZPodpis musí být úředně ověřený.

VIChữ ký phải được công chứng.

Hoàn tấtCó Háček

prodloužení

/ˈprodloʊʒɛɲiː/

Gia hạn

CZŽádám o prodloužení víza.

VITôi xin gia hạn visa.

Giống trungCó Háček

úřední hodiny

/ˈuːr̝ɛdɲiː ˈɦodɪnɪ/

Giờ tiếp dân

CZÚřední hodiny jsou v pondělí a ve středu.

VIGiờ tiếp dân là thứ hai và thứ tư.

Có Háček