Quay lại lộ trình A2
Bài 2Thường trú · A2

Khám bệnh & Bảo hiểm

Zdraví a pojištění

Đặt lịch khám, mô tả triệu chứng, hiểu bảo hiểm và đơn thuốc.

20
Từ vựng
+80
XP

bolest

/ˈbolɛst/

Cơn đau

CZMám bolest v krku.

VITôi đau họng.

Giống cái

příznak

/ˈpr̝iːznak/

Triệu chứng

CZJaké máte příznaky?

VIAnh/chị có triệu chứng gì?

Giống đựcCó Háček

rýma

/ˈriːma/

Sổ mũi, cảm lạnh

CZMám rýmu a kašel.

VITôi bị sổ mũi và ho.

Giống cái

alergie

/ˈalɛrɡɪjɛ/

Dị ứng

CZMám alergii na ořechy.

VITôi dị ứng với hạt.

Giống cái

předpis

/ˈpr̝̊ɛdpɪs/

Đơn thuốc

CZLék je jen na předpis.

VIThuốc này phải có đơn mới mua được.

Giống đựcCó Háček

dávkování

/ˈdaːfkovaːɲiː/

Liều dùng

CZDodržujte dávkování na krabičce.

VIUống đúng liều ghi trên hộp.

Giống trung

pojišťovna

/ˈpojɪʃcovna/

Hãng bảo hiểm

CZKterou pojišťovnu máte?

VIAnh/chị dùng bảo hiểm hãng nào?

Giống cáiCó Háček

praktik

/ˈpraktɪk/

Bác sĩ đa khoa

CZNejdřív jděte k praktikovi.

VITrước hết đến bác sĩ đa khoa.

Giống đực (sống)

vyšetření

/ˈvɪʃɛtr̝ɛɲiː/

Khám, xét nghiệm

CZKrevní vyšetření bude zítra.

VIXét nghiệm máu làm vào ngày mai.

Giống trungCó Háček

pohotovost

/ˈpoɦotovost/

Cấp cứu

CZV noci jeďte na pohotovost.

VIBan đêm thì đến cấp cứu.

Giống cái

neschopenka

/ˈnɛsxopɛŋka/

Giấy nghỉ ốm

CZDoktor mi napsal neschopenku.

VIBác sĩ viết giấy nghỉ ốm cho tôi.

Giống cái

krevní tlak

/ˈkrɛvɲiː ˈtlak/

Huyết áp

CZMám vysoký krevní tlak.

VITôi bị huyết áp cao.

Giống đực

očkování

/ˈotʃkovaːɲiː/

Tiêm chủng

CZOčkování proti chřipce je zdarma.

VITiêm cúm miễn phí.

Giống trungCó Háček

zubař

/ˈzubar̝̊/

Nha sĩ

CZObjednám se k zubaři.

VITôi đặt lịch nha sĩ.

Giống đực (sống)Có Háček

objednat se

/ˈobjɛdnat ˈsɛ/

Đặt lịch (khám)

CZObjednám se na pátek ráno.

VITôi đặt lịch sáng thứ sáu.

Hoàn tất

uzdravit se

/ˈuzdravɪt ˈsɛ/

Khỏi bệnh

CZBrzy se uzdravíte.

VIAnh/chị sẽ mau khỏi thôi.

Hoàn tất

vedlejší účinek

/ˈvɛdlɛjʃiː ˈuːtʃɪnɛk/

Tác dụng phụ

CZMá lék vedlejší účinky?

VIThuốc có tác dụng phụ không?

Giống đựcCó Háček

těhotenství

/ˈcɛɦotɛnstviː/

Thai kỳ

CZV těhotenství choďte na kontroly.

VIKhi mang thai nhớ đi khám định kỳ.

Giống trungCó Háček

chřipka

/ˈxr̝̊ɪpka/

Cúm

CZLežím s chřipkou v posteli.

VITôi nằm liệt giường vì cúm.

Giống cáiCó Háček

zotavění

/ˈzotavɛɲiː/

Hồi phục

CZPřeji brzké zotavění.

VIChúc anh/chị mau hồi phục.

Giống trungCó Háček