Quay lại lộ trình A2
Bài 4Thường trú · A2

Hợp đồng thuê & Nhà ở

Nájemní smlouva

Đọc hợp đồng thuê, tiền cọc, báo sự cố và làm việc với chủ nhà.

20
Từ vựng
+80
XP

nájem

/ˈnaːjɛm/

Tiền thuê nhà

CZNájem platím patnáctého.

VITôi trả tiền thuê ngày 15.

Giống đực

kauce

/ˈkaʊtsɛ/

Tiền cọc

CZKauce jsou dva nájmy.

VITiền cọc là hai tháng thuê.

Giống cái

záloha

/ˈzaːloɦa/

Tiền đặt cọc trước (điện/nước)

CZZálohy na energie platím měsíčně.

VITôi đóng tạm ứng điện nước hằng tháng.

Giống cái

vyúčtování

/ˈvɪjuːtʃtovaːɲiː/

Quyết toán (điện/nước cuối năm)

CZRoční vyúčtování přišlo v květnu.

VIQuyết toán năm gửi đến vào tháng 5.

Giống trungCó Háček

pronajímatel

/ˈpronajiːmatɛl/

Chủ cho thuê

CZPronajímatel opraví topění.

VIChủ nhà sẽ sửa lò sưởi.

Giống đực (sống)

nájemník

/ˈnaːjɛmɲiːk/

Người thuê nhà

CZNájemník musí hlásit závady.

VINgười thuê phải báo hỏng hóc.

Giống đực (sống)

výpověď

/ˈviːpovjɛc/

Thông báo chấm dứt (hợp đồng)

CZVýpověď musí být písemná.

VIChấm dứt hợp đồng phải bằng văn bản.

Giống cáiCó Háček

topění

/ˈtopɛɲiː/

Lò sưởi, hệ thống sưởi

CZTopení v ložnici nefunguje.

VILò sưởi phòng ngủ bị hỏng.

Giống trungCó Háček

elektroměr

/ˈɛlɛktromjɛr/

Công tơ điện

CZOpište stav elektroměru.

VIGhi lại số công tơ điện.

Giống đựcCó Háček

sklep

/ˈsklɛp/

Hầm chứa đồ

CZKe kolu patří i sklep.

VIKèm theo còn có hầm chứa đồ.

Giống đực

soused

/ˈsoʊsɛt/

Hàng xóm

CZSousedé si stěžují na hluk.

VIHàng xóm phàn nàn về tiếng ồn.

Giống đực (sống)

správa domu

/ˈspraːva ˈdomu/

Ban quản lý nhà

CZZavolejte správu domu.

VIGọi ban quản lý nhà.

Giống cái

závada

/ˈzaːvada/

Hỏng hóc

CZNahlaste závadu písemně.

VIBáo hỏng hóc bằng văn bản.

Giống cái

nastěhovat se

/ˈnastɛɦovat ˈsɛ/

Dọn vào ở

CZNastěhujeme se prvního července.

VIChúng tôi dọn vào mùng 1 tháng 7.

Hoàn tấtCó Háček

vystěhovat se

/ˈvɪstɛɦovat ˈsɛ/

Dọn ra

CZMusíme se vystěhovat do měsíce.

VIChúng tôi phải dọn ra trong một tháng.

Hoàn tấtCó Háček

rekonstrukce

/ˈrɛkonstruktsɛ/

Sửa chữa lớn, cải tạo

CZV domě probíhá rekonstrukce.

VITòa nhà đang sửa chữa lớn.

Giống cái

pojistka

/ˈpojɪstka/

Cầu chì (điện)

CZVypadla pojistka v bytě.

VICầu chì trong nhà bị nhảy.

Giống cái

pračka

/ˈpratʃka/

Máy giặt

CZPračka je součástí bytu.

VIMáy giặt có sẵn trong nhà.

Giống cáiCó Háček

předávací protokol

/ˈpr̝̊ɛdaːvatsiː ˈprotokol/

Biên bản bàn giao

CZSepište předávací protokol.

VILập biên bản bàn giao.

Giống đựcCó Háček

zpoždění

/ˈspoʒɟɛɲiː/

Chậm trễ

CZZa zpoždění platíte penále.

VITrả chậm thì bị phạt.

Giống trungCó Háček