Quay lại lộ trình A2
Bài 5Thường trú · A2

Mua sắm & Dịch vụ

Nákupy a služby

Khiếu nại, bảo hành, đổi trả và dùng dịch vụ bưu điện, ngân hàng.

20
Từ vựng
+80
XP

reklamace

/ˈrɛklamazɛ/

Khiếu nại (hàng lỗi)

CZChci podat reklamaci.

VITôi muốn khiếu nại hàng lỗi.

Giống cái

záruka

/ˈzaːruka/

Bảo hành

CZZáruka je dva roky.

VIBảo hành hai năm.

Giống cái

účtenka

/ˈuːtʃtɛŋka/

Hóa đơn (bán lẻ)

CZUschovejte si účtenku.

VIGiữ lại hóa đơn.

Giống cáiCó Háček

vrácení

/ˈvraːtsɛɲiː/

Trả hàng

CZVrácení zboží do čtrnácti dnů.

VITrả hàng trong 14 ngày.

Giống trung

výměna

/ˈviːmjɛna/

Đổi (hàng/size)

CZVýměna velikosti je zdarma.

VIĐổi size miễn phí.

Giống cáiCó Háček

pokladna

/ˈpokladna/

Quầy thu ngân

CZZaplatíte u pokladny číslo tři.

VIThanh toán ở quầy số 3.

Giống cái

sleva

/ˈslɛva/

Giảm giá

CZDnes je sleva dvacet procent.

VIHôm nay giảm 20%.

Giống cái

balík

/ˈbaliːk/

Bưu kiện

CZBalík si vyzvedněte na poště.

VINhận bưu kiện ở bưu điện.

Giống đực

dopis

/ˈdopɪs/

Thư

CZPoslal jsem dopis doporučeně.

VITôi gửi thư bảo đảm.

Giống đực

převod

/ˈpr̝̊ɛvot/

Chuyển khoản

CZPeníze pošlu převodem.

VITôi chuyển khoản.

Giống đựcCó Háček

hotovost

/ˈɦotovost/

Tiền mặt

CZBerete hotovost?

VICửa hàng nhận tiền mặt không?

Giống cái

splátka

/ˈsplaːtka/

Trả góp (kỳ)

CZNákup na splátky bez navýšení.

VIMua trả góp không lãi.

Giống cái

dluh

/ˈdlux/

Nợ

CZMusím splatit dluh.

VITôi phải trả nợ.

Giống đực

zákazník

/ˈzaːkazɲiːk/

Khách hàng

CZZákazník má vždy pravdu.

VIKhách hàng luôn đúng.

Giống đực (sống)

obsluha

/ˈopsluɦa/

Nhân viên phục vụ

CZObsluha byla milá.

VINhân viên phục vụ dễ thương.

Giống cái

otevírací doba

/ˈotɛviːratsiː ˈdoba/

Giờ mở cửa

CZOtevírací doba je do osmi večer.

VIGiờ mở cửa đến 8 giờ tối.

Giống cái

vrátit

/ˈvraːcɪt/

Trả lại

CZBoty vrátím zítra.

VINgày mai tôi đem giày trả lại.

Hoàn tất

stěžovat si

/ˈscɛʒovat ˈsɪ/

Phàn nàn

CZZákazník si stěžuje na obsluhu.

VIKhách phàn nàn về phục vụ.

Liên tụcCó Háček

účet

/ˈuːtʃɛt/

Tài khoản / Hóa đơn

CZPeníze mám na účtě.

VITiền tôi để trong tài khoản.

Giống đựcCó Háček

slevový kupón

/ˈslɛvoviː ˈkupoːn/

Phiếu giảm giá

CZMám slevový kupón na příští nákup.

VITôi có phiếu giảm giá cho lần mua sau.

Giống đực