Quay lại danh sách A1
Bài 5Cơ bản

Y tế & Bảo hiểm

Zdraví a pojišťovna

Kể triệu chứng bệnh, đặt lịch khám, mua thuốc và hiểu về bảo hiểm.

26
Từ vựng
+50
XP

zdraví

/ˈzdraviː/

Sức khỏe

CZZdraví je nejdůležitější.

VISức khỏe là quan trọng nhất.

Giống trung

zdravý

/ˈzdraviː/

Khỏe mạnh

CZOtec je zdravý a silný.

VIBố tôi khỏe và mạnh.

nemoc

/ˈnɛmɔts/

Bệnh, bệnh tật

CZTa nemoc není vážná.

VIBệnh này không nghiêm trọng.

Giống cái

nemocnice

/ˈnɛmɔtsɲɪtsɛ/

Bệnh viện

CZMusím jít do nemocnice.

VITôi phải đến bệnh viện.

Giống cái

lékař

/ˈlɛkar̝̊/

Bác sĩ

CZMám termín u lékaře.

VITôi có hẹn khám bác sĩ.

Giống đực (sống)Có Háček

pacient

/ˈpacɪɛnt/

Bệnh nhân

CZPacient čeká v čekárně.

VIBệnh nhân chờ ở phòng chờ.

Giống đực (sống)

sestra

/ˈsɛstra/

Y tá; chị

CZSestra mi dává injekci.

VIY tá cho tôi tiêm.

Giống cái

bolest

/ˈbɔlɛst/

Cơn đau

CZMám bolest hlavy.

VITôi bị đau đầu.

Giống cái

hlava

/ˈɦlava/

Cái đầu

CZMoje hlava je těžká.

VIĐầu tôi nặng (choáng) quá.

Giống cái

bolí

/ˈbɔliː/

Đau

CZBolí mě hlava a krk.

VIĐầu và cổ tôi đau.

horečka

/ˈɦorɛtʃka/

Sốt

CZMám vysokou horečku.

VITôi bị sốt cao.

Giống cáiCó Háček

kašel

/ˈkaʃɛl/

Ho

CZKašel trvá celý týden.

VIHo kéo dài cả tuần.

Giống đựcCó Háček

rýma

/ˈriːma/

Cảm, sổ mũi

CZMám rýmu a horečku.

VITôi bị cảm và sốt.

Giống cái

lék

/ˈlɛk/

Thuốc

CZTento lék je na kašel.

VIThuốc này trị ho.

Giống đực

lékárna

/ˈlɛːkarna/

Nhà thuốc

CZKde je nejbližší lékárna?

VINhà thuốc gần nhất ở đâu?

Giống cái

recept

/ˈrɛtsɛpt/

Đơn thuốc

CZTady je recept od doktora.

VIĐây là đơn thuốc của bác sĩ.

Giống đực

injekce

/ˈɪnjɛktsɛ/

Mũi tiêm

CZInjekce trochu bolí.

VIMũi tiêm hơi đau.

Giống cái

sanitka

/ˈsanɪtka/

Xe cấp cứu

CZZavolejte sanitku, prosím!

VIGọi xe cấp cứu giúp tôi!

Giống cái

teplota

/ˈtɛplɔta/

Nhiệt độ (sốt)

CZZměřím si teplotu.

VITôi đo nhiệt độ (kiểm tra sốt).

Giống cái

zub

/ˈzub/

Răng

CZMám díru v zubu.

VIRăng tôi bị sâu.

Giống đực

zubař

/ˈzubar̝̊/

Nha sĩ

CZZubař opraví zub.

VINha sĩ sẽ chữa chiếc răng.

Giống đực (sống)Có Háček

vyšetření

/ˈvɪʃɛtr̝̊ɛɲiː/

Sự khám, xét nghiệm

CZVyšetření trvá půl hodiny.

VIViệc khám mất nửa tiếng.

Giống trungCó Háček

pojištění

/ˈpɔjiʃcɛɲiː/

Bảo hiểm

CZMám zdravotní pojištění.

VITôi có bảo hiểm y tế.

Giống trungCó Háček

pojišťovna

/ˈpɔjiʃtʃɔvna/

Công ty bảo hiểm

CZVše hlásím pojišťovně.

VIMọi việc tôi báo cho công ty bảo hiểm.

Giống cáiCó Háček

zdravotní

/ˈzdravɔtɲiː/

(Thuộc) y tế

CZZdravotní pojištění je povinné.

VIBảo hiểm y tế là bắt buộc.

pomoct

/ˈpɔmɔts/

Giúp (đã giúp được)

CZMůžete mi pomoct?

VIBạn giúp tôi được không?

Hoàn tất