Quay lại danh sách A1
Bài 9Cơ bản

Tiệm Nail & Làm đẹp

Nehtový salon

Nghề phổ biến nhất của người Việt tại Séc: dịch vụ, màu mũ, giá và nói chuyện với khách.

20
Từ vựng
+60
XP

nehty

/ˈnɛxti/

Móng tay, móng chân

CZMám dlouhé nehty.

VITôi có móng dài.

lak

/ˈlak/

Sơn móng

CZLak na nehty máme za 150 korun.

VISơn móng giá 150 koruna.

Giống đực

manikúra

/ˈmanikuːra/

Làm móng tay

CZManikúra trvá asi čtyřicet minut.

VILàm móng tay mất khoảng 40 phút.

Giống cái

pedikúra

/ˈpɛdikuːra/

Làm móng chân

CZUmím pedikúru i manikúru.

VITôi làm được cả móng chân lẫn móng tay.

Giống cái

umělé nehty

/ˈumɛlɛː ˈnɛxti/

Móng giả (đắp)

CZUmělé nehty jsou dražší, ale krásnější.

VIMóng giả đắt hơn nhưng đẹp hơn.

Có Háček

gelové nehty

/ˈɡɛloveː ˈnɛxti/

Móng sơn gel

CZMáte ráda gelové nehty?

VIAnh/chị thích móng gel không?

prodlužování

/ˈprodluʐovaːɲiː/

Dài thêm (móng)

CZProdlužování nehtů stojí tisíc korun.

VIDài móng giá một nghìn koruna.

Giống trungCó Háček

pilník

/ˈpilɲiːk/

Sửa móng (cây mài)

CZPilník jsem měla v brašně.

VITôi có cây mài trong túi.

Giống đực

kutikle

/ˈkutɪklɛ/

Da quanh móng

CZKutikle vždycky zastřihnu.

VITôi luôn cắt da quanh móng.

Giống cái

zákaznice

/ˈzaːkazɲɪtsɛ/

Khách (nữ)

CZZákaznice čeká v salonu.

VIKhách đang đợi trong tiệm.

Giống cái

objednávka

/ˈobjɛdnaːfka/

Lịch hẹn

CZMáte objednávku na dnes?

VIAnh/chị có lịch hôm nay không?

Giống cái

rezervace

/ˈrɛzɛrvatsɛ/

Đặt chỗ trước

CZDoporučuji rezervaci předem.

VITôi khuyên nên đặt chỗ trước.

Giống cái

procedura

/ˈprotsɛduːra/

Liệu trình, dịch vụ

CZJak dlouho trvá celá procedura?

VICả liệu trình mất bao lâu?

Giống cái

depilace

/ˈdɛpɪlatsɛ/

Tẩy lông, waxing

CZDělám i depilaci nohou.

VITôi làm cả tẩy lông chân.

Giống cái

masáž

/ˈmasaːʃ/

Xoa bóp

CZNa závěr je relaxační masáž.

VICuối buổi có xoa bóp thư giãn.

Giống cáiCó Háček

dezinfekce

/ˈdɛzɪnfɛktsɛ/

Khử trùng

CZNástroje dezinfikujeme podle předpisu.

VIChúng tôi khử trùng dụng cụ theo quy định.

Giống cái

utěrka

/ˈutɛrka/

Khăn tắm

CZKaždá zákaznice má svou utěrku.

VIMỗi khách có khăn riêng.

Giống cáiCó Háček

kartáčka

/ˈkartatʃka/

Cọ (sơn móng)

CZKartáčku na lak měníme každý týden.

VICọ sơn đổi mỗi tuần.

Giống cáiCó Háček

lepidlo

/ˈlɛpɪdlo/

Keo dán

CZLepidlo musí být čisté.

VIKeo phải sạch.

Giống trung

barva

/ˈbarva/

Màu

CZJakou barvu laku máte ráda?

VIAnh/chị thích màu nào?

Giống cái