Quay lại danh sách A1
Bài 7Cơ bản

Thời gian & Lịch hẹn

Čas a datum

Hỏi giờ, nói ngày tháng, hẹn lịch làm việc và họp hàng xóm.

26
Từ vựng
+50
XP

čas

/ˈtʃas/

Thời gian

CZDnes nemám čas.

VIHôm nay tôi không có thời gian.

Giống đựcCó Háček

hodina

/ˈɦɔcɪna/

Tiếng (đồng hồ), giờ học

CZČekám půl hodiny.

VITôi chờ nửa tiếng.

Giống cái

hodiny

/ˈɦɔcɪnɪ/

Đồng hồ

CZHodiny jsou na stěně.

VIĐồng hồ treo trên tường.

minuta

/ˈmɪnuta/

Phút

CZMinutu počkejte, prosím.

VIChờ một phút giúp tôi nhé.

Giống cái

den

/ˈdɛn/

Ngày

CZDnes je pěkný den.

VIHôm nay ngày đẹp.

Giống đực

noc

/ˈnɔts/

Đêm

CZDobrou noc!

VIChúc ngủ ngon!

Giống cái

týden

/ˈtiːdɛn/

Tuần

CZTento týden mám hodně práce.

VITuần này tôi nhiều việc.

Giống đực

měsíc

/ˈmɲɛsiːts/

Tháng

CZKaždý měsíc platím nájem.

VIMỗi tháng tôi trả tiền nhà.

Giống đựcCó Háček

rok

/ˈrɔk/

Năm

CZPřijel jsem minulý rok.

VINăm ngoái tôi sang (Séc).

Giống đực

ráno

/ˈraːnɔ/

Buổi sáng

CZRáno piju kávu.

VISáng tôi uống cà phê.

odpoledne

/ˈɔdpɔlɛdnɛ/

Buổi chiều

CZOdpoledne jdu do práce.

VIChiều tôi đi làm.

večer

/ˈvɛtʃɛr/

Buổi tối

CZVečer čtu knihu.

VITối tôi đọc sách.

Có Háček

dnes

/ˈdnɛs/

Hôm nay

CZDnes je pondělí.

VIHôm nay là thứ hai.

zítra

/ˈziːtra/

Ngày mai

CZZítra mám schůzku.

VINgày mai tôi có cuộc hẹn.

včera

/ˈftʃɛra/

Hôm qua

CZVčera jsem byl nemocný.

VIHôm qua tôi bị bệnh.

Có Háček

teď

/ˈtɛc/

Bây giờ

CZTeď nemám čas, promiňte.

VIBây giờ tôi không rảnh, xin lỗi nhé.

Có Háček

pozdě

/ˈpɔzdɲɛ/

Muộn, trễ

CZJe pozdě, jdeme domů!

VIMuộn rồi, về nhà thôi!

Có Háček

brzy

/ˈbrzɪ/

Sớm

CZPřijďte brzy, prosím.

VIĐến sớm giúp tôi nhé.

pondělí

/ˈpɔndɛliː/

Thứ hai

CZV pondělí začínám novou práci.

VIThứ hai tôi bắt đầu việc mới.

Giống trungCó Háček

úterý

/ˈuːtɛriː/

Thứ ba

CZV úterý mám lekci češtiny.

VIThứ ba tôi có buổi học tiếng Séc.

Giống trung

středa

/ˈstr̝̊ɛda/

Thứ tư

CZMám pohovor ve středu.

VITôi có buổi phỏng vấn thứ tư.

Giống cáiCó Háček

čtvrtek

/ˈtʃtvrtɛk/

Thứ năm

CZVe čtvrtek nakupujeme.

VIThứ năm chúng tôi đi mua sắm.

Giống đựcCó Háček

pátek

/ˈpaːtɛk/

Thứ sáu

CZV pátek jdeme na pivo.

VIThứ sáu chúng tôi đi uống bia.

Giống đực

sobota

/ˈsɔbɔta/

Thứ bảy

CZV sobotu odpočívám.

VIThứ bảy tôi nghỉ ngơi.

Giống cái

neděle

/ˈnɛɟɛlɛ/

Chủ nhật

CZV neděli vaříme oběd celé rodině.

VIChủ nhật cả nhà nấu cơm cùng nhau.

Giống cáiCó Háček

schůzka

/ˈsxuːska/

Cuộc hẹn

CZMám schůzku s lékařem v deset.

VITôi có hẹn với bác sĩ lúc 10 giờ.

Giống cái