Quay lại danh sách A1
Bài 2Cơ bản

Số đếm & Tiền Koruna

Čísla a peníze

Đếm số, hỏi giá, trả tiền bằng Koruna Séc khi mua sắm hằng ngày.

30
Từ vựng
+50
XP

Koruna

/ˈkoruna/

Tiền Koruna (CZK)

CZTo stojí sto korun.

VICái này giá 100 koruna.

Giống cái

Peníze

/ˈpɛɲiːzɛ/

Tiền bạc

CZNemám peníze.

VITôi không có tiền.

Giống đực

jeden

/ˈjɛdɛn/

Một (1)

CZZůstal jen jeden.

VIChỉ còn lại một (cái) thôi.

dva

/ˈdva/

Hai (2)

CZMám dva syny.

VITôi có hai con trai.

tři

/tr̝̊iː/

Ba (3)

CZTři piva, prosím.

VIBa cốc bia, làm ơn.

Có Háček

čtyři

/ˈtʃtɪr̝̊iː/

Bốn (4)

CZMám čtyři kamarády.

VITôi có bốn người bạn.

Có Háček

pět

/ˈpɲɛt/

Năm (5)

CZPočkejte pět minut.

VIChờ năm phút nhé.

Có Háček

šest

/ˈʃɛst/

Sáu (6)

CZVstávám v šest hodin.

VITôi dậy lúc 6 giờ.

Có Háček

sedm

/ˈsɛdm/

Bảy (7)

CZSedm dní v týdnu.

VIBảy ngày trong một tuần.

osm

/ˈɔsm/

Tám (8)

CZObchod se zavírá v osm.

VICửa hàng đóng cửa lúc 8 giờ.

devět

/ˈdɛvɲɛt/

Chín (9)

CZPracuji od devíti do pěti.

VITôi làm việc từ 9 giờ đến 5 giờ.

Có Háček

deset

/ˈdɛsɛt/

Mười (10)

CZDeset korun za rohlík.

VIMười koruna một ổ bánh mì cuộn.

kolik

/ˈkolɪk/

Bao nhiêu

CZKolik to stojí?

VICái này bao nhiêu tiền?

cena

/ˈtsɛna/

Giá (tiền)

CZCena je vysoká.

VIGiá cao quá.

Giống cái

drahý

/ˈdraɦiː/

Đắt

CZTo je moc drahé.

VICái này đắt quá.

levný

/ˈlɛvniː/

Rẻ

CZTady je zelenina levná.

VIỞ đây rau rẻ.

sleva

/ˈslɛva/

Giảm giá

CZDnes je sleva dvacet procent.

VIHôm nay giảm giá 20%.

Giống cái

zaplatit

/ˈzaplatɪt/

Trả tiền, thanh toán (xong)

CZZaplatím kartou.

VITôi thanh toán bằng thẻ.

Hoàn tất

platit

/ˈplatɪt/

Trả tiền (thường xuyên)

CZPlatím nájem prvního v měsíci.

VITôi trả tiền nhà vào ngày mùng 1 hằng tháng.

Liên tục

hotově

/ˈɦotovɛ/

Bằng tiền mặt

CZPlatím hotově, tady máte.

VITôi trả tiền mặt, đây ạ.

Có Háček

karta

/ˈkarta/

Thẻ (ngân hàng)

CZPlatba kartou jde rychle.

VIThanh toán bằng thẻ thì nhanh.

Giống cái

drobné

/ˈdrobnɛː/

Tiền lẻ

CZNemáte prosím drobné?

VIBạn có tiền lẻ không?

účtenka

/ˈuːtʃtɛŋka/

Hóa đơn

CZMůžu dostat účtenku?

VICho tôi xin hóa đơn được không?

Giống cáiCó Háček

banka

/ˈbaŋka/

Ngân hàng

CZKde je nejbližší banka?

VINgân hàng gần nhất ở đâu?

Giống cái

bankomat

/ˈbaŋkomat/

Máy ATM

CZHledám bankomat.

VITôi tìm máy ATM.

Giống đực

prodavačka

/ˈprodavatʃka/

Nhân viên bán hàng (nữ)

CZProdavačka mi rozumí.

VINhân viên bán hàng hiểu tôi.

Giống cáiCó Háček

nakupovat

/ˈnakupovat/

Mua sắm

CZNakupuji v Bille.

VITôi mua sắm ở Billa.

Liên tục

peněženka

/ˈpɛɲɛʒɛŋka/

Ví tiền

CZZapomněl jsem peněženku doma.

VITôi quên ví ở nhà rồi.

Giống cáiCó Háček

výplata

/ˈviːplata/

Tiền lương

CZDostávám výplatu každý měsíc.

VITôi nhận lương mỗi tháng.

Giống cái

tisíc

/ˈtɪsiːts/

Một nghìn (1000)

CZTisíc korun je hodně.

VIMột nghìn koruna là nhiều đấy.