Quay lại danh sách A1
Bài 11Cơ bản

Nhà xưởng & Ca làm

Práce v továrně

Ca sản xuất trong nhà máy: đồng phục, nghỉ giải lao, găng tay và an toàn lao động.

20
Từ vựng
+60
XP

továrna

/ˈtovaːrna/

Nhà máy

CZPracuji v továrně na směně.

VITôi làm ca ở nhà máy.

Giống cái

výroba

/ˈviːroba/

Sản xuất

CZVýroba běží dvacet čtyři hodin.

VISản xuất chạy hai mươi bốn tiếng.

Giống cái

směna

/ˈsmjɛna/

Ca làm

CZMám ranní směnu od šesti.

VITôi làm ca sáng từ 6 giờ.

Giống cáiCó Háček

dělník

/ˈdjɛlɲiːk/

Công nhân

CZDělník nosí ochranné brýle.

VICông nhân đeo kính bảo hộ.

Giống đực (sống)Có Háček

ochranné pomůcky

/ˈoxrannɛː ˈpomutski/

Đồ bảo hộ

CZOchranné pomůcky jsou povinné.

VIĐồ bảo hộ là bắt buộc.

Giống cái

přestávka

/ˈpr̝ɛstaːfka/

Giờ nghỉ

CZPřestávka trvá třicet minut.

VIGiờ nghỉ kéo dài ba mươi phút.

Giống cáiCó Háček

svačina

/ˈsvaːtʃina/

Bữa ăn sáng, ăn vặt

CZSvačina je v kantýně.

VIBữa ăn ở căng-tin.

Giống cáiCó Háček

kantýn

/ˈkantiːn/

Căng-tin, bếp ăn

CZV kantýně je levné jídlo.

VICăng-tin bán đồ ăn giá rẻ.

Giống đực

dav

/ˈdaf/

Đông, xúm

CZNa směně je velký dav lidí.

VICa làm đông người lắm.

Giống đực

zkušený

/ˈzkusɛniː/

Có kinh nghiệm

CZPotřebujeme zkušeného dělníka.

VIChúng tôi cần công nhân có kinh nghiệm.

Có Háček

poškodit

/ˈpoʃkodɪt/

Làm hỏng

CZOmylem jsem poškodil stroj.

VITôi lỡ làm hỏng máy rồi.

Hoàn tấtCó Háček

bezpečnost

/ˈbɛspɛtʃnost/

An toàn

CZBezpečnost je na prvním místě.

VIAn toàn là trên hết.

Giống cáiCó Háček

chybět

/ˈxibjɛt/

Thiếu

CZDnes mi v práci chybí kolega.

VIHôm nay thiếu đồng nghiệp.

Liên tụcCó Háček

nastoupit

/ˈnastoupɪt/

Bắt đầu đi làm

CZNastupuji na noční směnu.

VITôi bắt đầu ca đêm.

Hoàn tất

skončit

/ˈskontʃɪt/

Kết thúc

CZSměna skončila ve dvě hodiny.

VICa làm kết thúc lúc 2 giờ.

Hoàn tấtCó Háček

linka

/ˈlɪŋka/

Dây chuyền sản xuất

CZNa lince pracuje dvacet lidí.

VITrên dây chuyền có hai mươi người.

Giống cái

závod

/ˈzaːvot/

Nhà máy, xí nghiệp

CZNáš závod má čtyři směny.

VIXí nghiệp của chúng tôi có bốn ca.

Giống đực

vozík

/ˈvoziːk/

Xe đẩy hàng

CZOdvezu vozík s krabicemi.

VITôi chở xe đẩy chở thùng.

Giống đực

nepřetržitě

/ˈnɛpr̝̊ɛtr̝ʒitɛ/

Không ngừng

CZLinka běží nepřetržitě celý týden.

VIDây chuyền chạy không ngừng cả tuần.

Có Háček

pracovní doba

/ˈpratsovɲiː ˈdoba/

Giờ làm việc

CZPracovní doba je od šesti do dvou.

VIGiờ làm việc từ 6 giờ đến 2 giờ.

Giống cái