Quay lại danh sách A1
Bài 6Cơ bản

Nhà ở & Thuê nhà

Bydlení a nájem

Các loại phòng, đồ trong nhà, thuê nhà, báo sự cố với chủ nhà.

26
Từ vựng
+50
XP

byt

/ˈbɪt/

Căn hộ

CZMůj byt má dva pokoje.

VICăn hộ của tôi có hai phòng.

Giống đực

dům

/ˈduːm/

Ngôi nhà

CZTo je náš dům na předměstí.

VIĐó là nhà của chúng tôi ở ngoại ô.

Giống đực (sống)

pokoj

/ˈpɔkɔi̯/

Căn phòng

CZPokoj je malý, ale světlý.

VIPhòng nhỏ nhưng sáng.

Giống đực

kuchyně

/ˈkuxɪɲɛ/

Nhà bếp

CZKuchyně je nová a čistá.

VINhà bếp mới và sạch.

Giống cáiCó Háček

koupelna

/ˈkoupɛlna/

Phòng tắm

CZKoupelna je vedle kuchyně.

VIPhòng tắm cạnh nhà bếp.

Giống cái

ložnice

/ˈlɔʒɲɪtsɛ/

Phòng ngủ

CZV ložnici je velká postel.

VITrong phòng ngủ có cái giường lớn.

Giống cáiCó Háček

nájem

/ˈnaːjɛm/

Tiền thuê nhà

CZNájem placu každý měsíc.

VITiền nhà tôi trả mỗi tháng.

Giống đực

nájemce

/ˈnaːjɛmtsɛ/

Người thuê nhà

CZNájemce podepíše smlouvu.

VINgười thuê nhà ký hợp đồng.

Giống đực (sống)

smlouva

/ˈsmlouva/

Hợp đồng

CZPodepíšeme smlouvu na rok.

VIChúng ta ký hợp đồng một năm.

Giống cái

kauce

/ˈkautsɛ/

Tiền cọc, thế chấp

CZKauce je jeden měsíc nájmu.

VITiền cọc bằng một tháng tiền nhà.

Giống cái

postel

/ˈpɔstɛl/

Cái giường

CZPostel je velká a měkká.

VIGiường to và êm.

Giống cái

stůl

/ˈstuːl/

Cái bàn

CZStůl je u okna.

VIBàn ở cạnh cửa sổ.

Giống đực

židle

/ˈʒɪdlɛ/

Cái ghế

CZTato židle je rozbitá.

VICái ghế này bị gãy rồi.

Giống cáiCó Háček

skříň

/ˈskr̝̊iːɲ/

Tủ quần áo

CZSkříň je velká a bílá.

VITủ quần áo to và màu trắng.

Giống cáiCó Háček

okno

/ˈɔkno/

Cửa sổ

CZOtevřu okno, je horko.

VITôi mở cửa sổ, trời nóng quá.

Giống trung

dveře

/ˈdvɛr̝ɛ/

Cửa (ra vào)

CZZavřete dveře, prosím.

VIĐóng cửa giúp tôi ạ.

Giống cáiCó Háček

klíč

/ˈkliːtʃ/

Chìa khóa

CZKlíč máš u souseda.

VIChìa khóa bạn lấy ở hàng xóm.

Giống đựcCó Háček

patro

/ˈpatro/

Tầng (nhà)

CZBydlím ve třetím patře.

VITôi ở tầng ba.

Giống trung

výtah

/ˈviːtax/

Thang máy

CZVýtah nefunguje, jdu po schodech.

VIThang máy hỏng rồi, tôi đi cầu thang bộ.

Giống đực

soused

/ˈsousɛt/

Người hàng xóm

CZSoused je hodný a tiše.

VIHàng xóm tốt bụng và trầm lặng.

Giống đực (sống)

plyn

/ˈplɪn/

Khí gas

CZMáme plyn i elektřinu.

VINhà chúng tôi có gas và điện.

Giống đực

elektřina

/ˈɛlɛktr̝̊iːna/

Điện

CZElektřina je v zimě drahá.

VITiền điện mùa đông đắt.

Giống cáiCó Háček

pračka

/ˈpratʃka/

Máy giặt

CZPračka je v koupelně.

VIMáy giặt ở phòng tắm.

Giống cáiCó Háček

vysavač

/ˈvɪsavatʃ/

Máy hút bụi

CZVysavač je v šatní skříni.

VIMáy hút bụi ở trong tủ quần áo.

Giống đựcCó Háček

úklid

/ˈuːklɪt/

Việc dọn dẹp

CZÚklid dělám v sobotu.

VIViệc dọn dẹp tôi làm vào thứ bảy.

Giống đực

opravit

/ˈɔpravɪt/

Sửa chữa (xong)

CZProsím, opravte pračku.

VILàm ơn sửa giúp máy giặt.

Hoàn tất