Quay lại danh sách A1
Bài 3Cơ bản

Giao thông Praha

Doprava v Praze

Mua vé metro, tramvaj, xe buýt, hỏi đường và đi lại trong thành phố.

26
Từ vựng
+50
XP

jízdenka

/ˈjiːzdɛŋka/

Vé (xe, tàu)

CZKoupím jízdenku na tramvaj.

VITôi mua vé xe điện (tramvaj).

Giống cái

lístek

/ˈliːstɛk/

Vé (tấm vé)

CZJeden lístek do centra, prosím.

VIMột vé vào trung tâm, làm ơn.

Giống đực

tramvaj

/ˈtramvaj/

Xe điện (tram)

CZTramvaj číslo 22 jede do centra.

VIXe điện số 22 đi vào trung tâm.

Giống cái

metro

/ˈmɛtro/

Tàu điện ngầm

CZMetro v Praze má tři linky.

VIMetro ở Praha có ba tuyến.

Giống trung

autobus

/ˈautobus/

Xe buýt

CZAutobus 133 jede k nemocnici.

VIXe buýt 133 đi tới bệnh viện.

Giống đực

vlak

/ˈvlak/

Tàu hỏa

CZVlak do Prahy jede v deset hodin.

VITàu đi Praha chạy lúc 10 giờ.

Giống đực

zastávka

/ˈzastaːvka/

Trạm dừng, bến xe

CZVystupuji na další zastávce.

VITôi xuống ở trạm tiếp theo.

Giống cái

stanice

/ˈstanciɛ/

Ga, trạm

CZStanice metra Muzeum je velká.

VIGa metro Muzeum rất lớn.

Giống cái

nádraží

/ˈnaːdraʒiː/

Ga tàu chính

CZHlavní nádraží je blízko centra.

VIGa chính gần trung tâm.

Giống trungCó Háček

letiště

/ˈlɛciʃtɛ/

Sân bay

CZJak se dostanu na letiště?

VILàm sao tôi đến sân bay?

Giống trungCó Háček

jet

/ˈjɛt/

Đi (bằng phương tiện)

CZJedu do práce metrem.

VITôi đi làm bằng metro.

Liên tục

jít

/ˈjiːt/

Đi bộ

CZJdu domů pěšky.

VITôi đi bộ về nhà.

Liên tục

pěšky

/ˈpɲɛʃkɪ/

Bằng chân, đi bộ

CZDo centra to je deset minut pěšky.

VIĐến trung tâm đi bộ mười phút.

Có Háček

cesta

/ˈtsɛsta/

Con đường, chuyến đi

CZCesta do práce trvá půl hodiny.

VIĐường đi làm mất nửa tiếng.

Giống cái

doprava

/ˈdoprava/

Giao thông, vận tải

CZPražská doprava je rychlá.

VIGiao thông Praha rất nhanh.

Giống cái

mapa

/ˈmapa/

Bản đồ

CZMám mapu Prahy v mobilu.

VITôi có bản đồ Praha trong điện thoại.

Giống cái

vlevo

/ˈvlɛvo/

Bên trái

CZZastávka je vlevo.

VITrạm xe ở bên trái.

vpravo

/ˈvpravo/

Bên phải

CZVýchod je vpravo.

VILối ra ở bên phải.

rovně

/ˈrovɲɛ/

Thẳng (đi thẳng)

CZJděte rovně a pak vlevo.

VIĐi thẳng rồi rẽ trái ạ.

Có Háček

kde

/ˈkdɛ/

Ở đâu

CZKde můžu koupit jízdenku?

VITôi có thể mua vé ở đâu?

jak

/ˈjak/

Như thế nào

CZJak se dostanu na Staré Město?

VILàm thế nào tôi đến Khu phố Cổ?

přestup

/ˈpr̝̊ɛstup/

Chuyển tàu, đổi tuyến

CZPřestup na Muzeu je zdarma.

VIĐổi tuyến ở Muzeum thì miễn phí.

Giống đựcCó Háček

přestoupit

/ˈpr̝̊ɛstoupɪt/

Đổi tàu, chuyển tuyến

CZNa Muzeu musíte přestoupit.

VIỞ Muzeum bạn phải đổi tàu.

Hoàn tấtCó Háček

kontrola

/ˈkontrola/

Sự kiểm tra

CZKontrola jízdenek, prosím!

VIKiểm tra vé ạ!

Giống cái

pokuta

/ˈpokuta/

Tiền phạt

CZBez jízdenky je pokuta 1500 korun.

VIKhông có vé thì bị phạt 1500 koruna.

Giống cái

taxík

/ˈtaksiːk/

Xe taxi

CZZavolám taxík na letiště.

VITôi gọi taxi đến sân bay.

Giống đực