Quay lại danh sách A1
Bài 4Cơ bản

Thực phẩm & Quán ăn

Jídlo a restaurace

Mua đồ ăn, gọi món, gọi nước trong nhà hàng và siêu thị.

26
Từ vựng
+50
XP

jídlo

/ˈjiːdlo/

Đồ ăn, món ăn

CZČeské jídlo je vydatné.

VIĐồ ăn Séc rất đầy đặn.

Giống trung

snídaně

/ˈsniːdaɲɛ/

Bữa sáng

CZSnídaně je v osm hodin.

VIBữa sáng lúc 8 giờ.

Giống cáiCó Háček

oběd

/ˈobjɛt/

Bữa trưa

CZOběd mám v poledne.

VIBữa trưa tôi ăn lúc giữa trưa.

Giống đựcCó Háček

večeře

/ˈvɛtʃɛrʒɛ/

Bữa tối

CZVečeře je v sedm hodin.

VIBữa tối lúc 7 giờ.

Giống cáiCó Háček

polévka

/ˈpolɛːvka/

Món canh, súp

CZDnes je polévka česneková.

VIHôm nay có canh tỏi.

Giống cái

hovězí

/ˈɦovɛziː/

Thịt bò

CZHovězí s knedlíkem, prosím.

VIThịt bò với bánh knedlík, làm ơn.

Giống trungCó Háček

kuře

/ˈkur̝̊ɛ/

Thịt gà, con gà

CZJím kuře s rýží.

VITôi ăn gà với cơm.

Giống trungCó Háček

vepřové

/ˈvɛpr̝̊ovɛː/

Thịt heo

CZVepřové je v Česku oblíbené.

VIThịt heo rất được ưa chuộng ở Séc.

Giống trungCó Háček

ryba

/ˈrɪba/

Cá

CZRyba je zdravá.

VICá thì tốt cho sức khỏe.

Giống cái

zelenina

/ˈzɛlɛɲɪna/

Rau

CZKupuji čerstvou zeleninu na trhu.

VITôi mua rau tươi ở chợ.

Giống cái

ovoce

/ˈɔvɔtsɛ/

Trái cây

CZJím hodně ovoce.

VITôi ăn nhiều trái cây.

Giống trung

rýže

/ˈriːʒɛ/

Gạo, cơm

CZRýže je u nás základ jídla.

VICơm là chủ yếu ở quê tôi.

Giống cáiCó Háček

chléb

/ˈxlɛːp/

Bánh mì

CZKupuji čerstvý chléb.

VITôi mua bánh mì tươi.

Giống đực

rohlík

/ˈroɦliːk/

Bánh mì cuộn

CZJedno kafe a rohlík, prosím.

VIMột cà phê và một bánh mì cuộn, làm ơn.

Giống đực

knedlík

/ˈknɛdliːk/

Bánh knedlík (bánh hấp Séc)

CZKnedlíky jíme s omáčkou.

VIBánh knedlík chúng tôi ăn với sốt.

Giống đực

pivo

/ˈpivo/

Bia

CZJedno pivo, prosím.

VIMột cốc bia, làm ơn.

Giống trung

voda

/ˈvoda/

Nước (uống)

CZSklenici vody, prosím.

VICho một cốc nước, làm ơn.

Giống cái

káva

/ˈkaːva/

Cà phê

CZDvě kávy, prosím.

VIHai cà phê, làm ơn.

Giống cái

čaj

/ˈtʃai̯/

Trà

CZHorký čaj, prosím.

VITrà nóng, làm ơn.

Giống đựcCó Háček

mléko

/ˈmlɛːko/

Sữa

CZKávu s mlékem, prosím.

VICà phê có sữa, làm ơn.

Giống trung

jíst

/ˈjiːst/

Ăn

CZCo jíte k obědu?

VIBữa trưa các bạn ăn gì?

Liên tục

pít

/ˈpiːt/

Uống

CZPiju hodně čaje.

VITôi uống nhiều trà.

Liên tục

objednat

/ˈɔbjɛdnat/

Gọi món, đặt (xong)

CZObjednám si pizzu.

VITôi sẽ gọi pizza.

Hoàn tất

účet

/ˈuːtʃɛt/

Hóa đơn (nhà hàng)

CZÚčet, prosím.

VITính tiền giúp tôi, làm ơn.

Giống đựcCó Háček

chutnat

/ˈxutnaːt/

Ngon (thơm khẩu vị)

CZTo chutná skvěle!

VIMón này ngon tuyệt!

Liên tục

restaurace

/ˈrɛstauratsɛ/

Nhà hàng

CZTato restaurace je dobrá a levná.

VINhà hàng này ngon và rẻ.

Giống cái