Quay lại danh sách A1
Bài 8Cơ bản

Công việc & Tìm việc

Zaměstnání

Nghề nghiệp, phỏng vấn xin việc, nói về ca làm và nơi làm việc.

28
Từ vựng
+50
XP

práce

/ˈpracɛ/

Công việc, việc làm

CZHledám práci v Praze.

VITôi đang tìm việc ở Praha.

Giống cái

zaměstnání

/ˈzamɛstnaːniː/

Việc làm, chỗ làm

CZMám nové zaměstnání od pondělí.

VITôi có việc mới từ thứ hai.

Giống trungCó Háček

firma

/ˈfɪrma/

Công ty

CZFirma hledá lidi na plný úvazek.

VICông ty đang tuyển người toàn thời gian.

Giống cái

kolega

/ˈkɔlɛɡa/

Đồng nghiệp

CZKolegové jsou milí.

VICác đồng nghiệp dễ thương.

Giống đực (sống)

šéf

/ˈʃɛːf/

Ông chủ, sếp

CZŠéf mi rozumí dobře.

VISếp hiểu tôi rõ.

Giống đực (sống)Có Háček

plat

/ˈplat/

Tiền lương

CZPlat dostanu pátého v měsíci.

VITiền lương tôi nhận ngày mùng 5.

Giống đực

směna

/ˈsmɲɛna/

Ca làm việc

CZDnes mám noční směnu.

VIHôm nay tôi làm ca đêm.

Giống cáiCó Háček

pohovor

/ˈpɔɦɔvɔr/

Buổi phỏng vấn

CZMám pohovor ve středu v deset.

VITôi có buổi phỏng vấn thứ tư lúc 10 giờ.

Giống đực

životopis

/ˈʒivɔtopɪs/

Sơ yếu lý lịch (CV)

CZPošlu vám svůj životopis.

VITôi gửi anh sơ yếu lý lịch của tôi.

Giống đựcCó Háček

nástup

/ˈnaːstup/

Ngày bắt đầu làm

CZMůj nástup je prvního září.

VINgày tôi bắt đầu làm là mùng 1 tháng 9.

Giống đực

hledat

/ˈɦlɛdat/

Tìm

CZHledám práci v kuchyni.

VITôi tìm việc trong bếp.

Liên tục

pracovat

/ˈpracɔvat/

Làm việc

CZPracuji v nail salonu.

VITôi làm việc ở tiệm nail.

Liên tục

dělat

/ˈɟɛlat/

Làm

CZCo děláš v Česku?

VIBạn làm gì ở Séc vậy?

Liên tụcCó Háček

kuchař

/ˈkuxar̝̊/

Đầu bếp

CZKuchař dělá výborná jídla.

VIĐầu bếp nấu các món rất ngon.

Giống đực (sống)Có Háček

prodavač

/ˈprodavatʃ/

Nhân viên bán hàng (nam)

CZProdavač pracuje v obchodě.

VINhân viên bán hàng làm việc ở cửa hàng.

Giống đực (sống)Có Háček

učitel

/ˈuːcɪtɛl/

Thầy/cô giáo

CZUčitel češtiny je trpělivý.

VIGiáo viên tiếng Séc rất kiên nhẫn.

Giống đực (sống)Có Háček

řidič

/ˈr̝̊iːdɪtʃ/

Tài xế

CZŘidič zná Prahu dobře.

VITài xế rành đường Praha lắm.

Giống đực (sống)Có Háček

zaměstnanec

/ˈzamɛstnanɛts/

Nhân viên

CZNový zaměstnanec začíná v pondělí.

VINhân viên mới bắt đầu vào thứ hai.

Giống đực (sống)Có Háček

salon

/ˈsalɔn/

Tiệm (nail, tóc)

CZSalon je v centru.

VITiệm ở trung tâm.

Giống đực

pracovní

/ˈpracɔvɲiː/

(Thuộc) công việc, lao động

CZPracovní doba je od osmi hodin.

VIGiờ làm việc từ 8 giờ.

volno

/ˈvɔlnɔ/

Nghỉ, rảnh

CZZítra mám volno.

VINgày mai tôi nghỉ.

dovolená

/ˈdɔvɔlɛnaː/

Kỳ nghỉ phép

CZMám dovolenou v srpnu.

VITôi nghỉ phép vào tháng 8.

Giống cái

nemocenská

/ˈnɛmɔtsɛnskaː/

Nghỉ ốm (có lương)

CZJsem doma na nemocenské.

VITôi đang nghỉ ốm ở nhà.

porada

/ˈpɔrada/

Cuộc họp

CZPorada začíná v devět hodin.

VICuộc họp bắt đầu lúc 9 giờ.

Giống cái

výplata

/ˈviːplata/

Tiền lương (nhận về)

CZVýplata bude desátého v měsíci.

VILương sẽ trả vào mùng 10 hằng tháng.

Giống cái

přesčas

/ˈpr̝ɛstʃas/

Làm thêm giờ

CZDnes mám dva přesčasy.

VIHôm nay tôi làm thêm 2 giờ.

Giống đựcCó Háček

smlouva

/ˈsmlouva/

Hợp đồng

CZPodepsal jsem smlouvu.

VITôi đã ký hợp đồng.

Giống cái

brigáda

/ˈbrɪɡaːda/

Việc thời vụ, làm thêm

CZO víkendu mám brigádu.

VICuối tuần tôi đi làm thời vụ.

Giống cái