Quay lại danh sách A1
Bài 10Cơ bản

Chợ & Siêu thị

Nakupování na trhu

Đi chợ, siêu thị: hỏi giá, cân hàng, soát hạn dùng và xin bao túi.

20
Từ vựng
+60
XP

trh

/ˈtrx/

Chợ, khu chợ

CZNa trhu nakupuji zeleninu.

VITôi mua rau ở chợ.

Giống đực

obchod

/ˈɔpxot/

Cửa hàng

CZObchod je od pondělka do soboty.

VICửa hàng mở từ thứ hai đến thứ bảy.

Giống đực

nákupní košík

/ˈnaːkupɲiː ˈkoʃiːk/

Giỏ hàng

CZVezmu si nákupní košík u vstupu.

VITôi lấy giỏ hàng ở cửa.

Giống đựcCó Háček

pokladna

/ˈpokladna/

Quầy thu ngân

CZPokladna je za rohem.

VIQuầy thu ngân ở góc kia.

Giống cái

taška

/ˈtaʃka/

Túi, bao

CZPotřebuji tašku, prosím.

VICho tôi cái túi với.

Giống cáiCó Háček

váha

/ˈvaːha/

Cân

CZMaso prosím na váze.

VIThịt cắt ra ôi, đề nặng.

Giống cái

hmotnost

/ˈxmotnost/

Khối lượng, trọng lượng

CZKolik má hmotnost?

VIKhối lượng là bao nhiêu?

Giống cái

sleva

/ˈslɛva/

Giảm giá

CZDnes je na všechno sleva.

VIHôm nay giảm giá tất cả.

Giống cái

zelenina

/ˈzɛlɛnina/

Rau củ

CZKoupím zeleninu na večer.

VITôi mua rau cho bữa tối.

Giống cái

maso

/ˈmaso/

Thịt

CZVepřové maso je levné.

VIThịt lợn rẻ đây.

Giống trung

čerstvý

/ˈtʃɛrstviː/

Tươi, mới

CZChci čerstvé mléko.

VITôi muốn sữa tươi.

Có Háček

datum spotřeby

/ˈdatum ˈspotr̝ibu/

Hạn dùng

CZZkontroluj datum spotřeby.

VIAnh/chị kiểm tra hạn dùng.

Có Háček

obal

/ˈɔbal/

Bao bì, vỏ

CZKupuji mléko bez obalu.

VITôi mua sữa không bao bì.

Giống đực

nabídka

/ˈnabiːtka/

Chào hàng, ưu đãi

CZMáte nějakou nabídku?

VICó ưu đãi gì không?

Giống cái

výprodej

/ˈviːprodej/

Xả hàng, giảm giá mạnh

CZVýprodej začne v sobotu.

VIXả hàng bắt đầu thứ bảy.

Giống đực

vybrat

/ˈvɪbrat/

Chọn

CZMůže si vybrat jenom jednu.

VIAnh/chị chỉ được chọn một cái thôi.

Hoàn tất

zaplatit

/ˈzaplatɪt/

Trả tiền

CZZaplatím kartou, prosím.

VITôi trả bằng thẻ.

Hoàn tất

reklamovat

/ˈrɛklamovat/

Khiếu nại hàng

CZZboží chci reklamovat.

VITôi muốn khiếu nại hàng này.

Hoàn tất

účtenka

/ˈuːtʃtɛŋka/

Hoá đơn

CZUschovejte si účtenku.

VIAnh/chị giữ lại hoá đơn.

Giống cáiCó Háček

rozbitý

/ˈrozbɪtiː/

Hư, vỡ, đuối

CZMléko je rozbité, vyměním ho.

VISữa bị đổ rồi, đổi lại giúp tôi.