Quay lại danh sách A1
Bài 1Cơ bản

Chào hỏi & Tự giới thiệu

Představení se

Chào hỏi trang trọng và thân mật, hỏi tên, quốc tịch, giới thiệu bản thân.

28
Từ vựng
+50
XP

Ahoj

/ˈaɦoj/

Chào (thân mật)

CZAhoj, jak se máš?

VIChào, cậu khỏe không?

Dobrý den

/ˈdobriː ˈdɛn/

Chào ban ngày (trang trọng)

CZDobrý den, pane Nováku.

VIChào ông Novák.

Děkuji

/ˈɟɛkujɪ/

Cảm ơn

CZDěkuji moc za pomoc.

VICảm ơn rất nhiều vì sự giúp đỡ.

Có Háček

Prosím

/ˈprosiːm/

Làm ơn / Không có chi

CZKávu, prosím.

VICho một cà phê, làm ơn.

Jmenovat se

/ˈjmɛnovat ˈsɛ/

Tên là

CZJmenuji se Tomáš.

VITôi tên là Tomáš.

Liên tục

Dobré ráno

/ˈdobrɛː ˈraːno/

Chào buổi sáng

CZDobré ráno, jak se spalo?

VIChào buổi sáng, ngủ ngon không?

Dobrý večer

/ˈdobriː ˈvɛtʃɛr/

Chào buổi tối

CZDobrý večer, paní Nováková.

VIChào buổi tối, bà Nováková.

Có Háček

Na shledanou

/ˈna ˈsxlɛdanou/

Tạm biệt (trang trọng)

CZNa shledanou, uvidíme se v pátek.

VITạm biệt, thứ sáu gặp lại.

Čau

/ˈtʃau/

Chào / Bye (thân mật)

CZČau, díky za zprávu!

VIChào bạn, cảm ơn vì tin nhắn nhé!

Có Háček

Promiňte

/ˈpromiɲtɛ/

Xin lỗi / Cho tôi hỏi (trang trọng)

CZPromiňte, kde je zastávka?

VICho tôi hỏi, trạm xe ở đâu?

Có Háček

Ano

/ˈano/

Vâng / Có / Đúng

CZAno, to je pravda.

VIVâng, đúng vậy.

Ne

/ˈnɛ/

Không

CZNe, děkuji, to stačí.

VIKhông, cảm ơn, thế là đủ.

Těší mě

/ˈcɛʃiː ˈmnɛ/

Rất vui được gặp anh/chị

CZTěší mě, jsem Nam.

VIRất vui được gặp anh, tôi là Nam.

Có Háček

Jak se máš?

/ˈjak sɛ ˈmaːʃ/

Cậu khỏe không? (thân mật)

CZAhoj Marko, jak se máš?

VIChào Mark, cậu khỏe không?

Có Háček

pan

/ˈpan/

Ông, ngài

CZTo je pan Novák, můj soused.

VIĐó là ông Novák, hàng xóm của tôi.

Giống đực (sống)

paní

/ˈpaɲiː/

Bà, cô (trang trọng)

CZDobrý den, paní doktorko.

VIChào bác sĩ (nữ).

Giống cái

kamarát

/ˈkamaraːt/

Bạn, người bạn

CZMůj kamarád Petr bydlí v Brně.

VIBạn tôi tên Petr sống ở Brno.

Giống đực (sống)

muž

/ˈmuʃ/

Đàn ông, người chồng

CZTen muž je můj učitel.

VINgười đàn ông đó là thầy giáo của tôi.

Giống đực (sống)Có Háček

žena

/ˈʒɛna/

Phụ nữ, người vợ

CZTa žena pracuje v Praze.

VINgười phụ nữ đó làm việc ở Praha.

Giống cáiCó Háček

dítě

/ˈɟiːcɛ/

Đứa trẻ, con

CZNaše dítě chodí do české školy.

VICon của chúng tôi học trường Séc.

Giống trungCó Háček

já

/ˈjaː/

Tôi

CZJá jsem Nam a to je má žena.

VITôi là Nam và đây là vợ tôi.

být

/ˈbiːt/

Là, ở (động từ 'to be')

CZJsem z Vietnamu.

VITôi đến từ Việt Nam.

Liên tục

mít

/ˈmiːt/

Có

CZMám dvě děti.

VITôi có hai con.

Liên tục

mluvit

/ˈmluvɪt/

Nói, nói chuyện

CZMluvím trochu česky.

VITôi nói được một chút tiếng Séc.

Liên tục

rozumět

/ˈrozumɛt/

Hiểu

CZNerozumím, můžete zopakovat?

VITôi không hiểu, bạn nhắc lại được không?

Liên tụcCó Háček

bydlet

/ˈbɪdlɛt/

Sống, cư ngụ

CZBydlím v Praze 5.

VITôi sống ở Praha 5.

Liên tục

česky

/ˈtʃɛskɪ/

Bằng tiếng Séc

CZUmím česky jen trochu.

VITôi chỉ biết một chút tiếng Séc.

Có Háček

Vietnamc

/ˈvjɛtamɛts/

Người Việt Nam

CZMůj otec je Vietnamc.

VIBố tôi là người Việt Nam.

Giống đực (sống)