Ahoj
/ˈaɦoj/Chào (thân mật)
CZAhoj, jak se máš?
VIChào, cậu khỏe không?
Dobrý den
/ˈdobriː ˈdɛn/Chào ban ngày (trang trọng)
CZDobrý den, pane Nováku.
VIChào ông Novák.
Děkuji
/ˈɟɛkujɪ/Cảm ơn
CZDěkuji moc za pomoc.
VICảm ơn rất nhiều vì sự giúp đỡ.
Prosím
/ˈprosiːm/Làm ơn / Không có chi
CZKávu, prosím.
VICho một cà phê, làm ơn.
Jmenovat se
/ˈjmɛnovat ˈsɛ/Tên là
CZJmenuji se Tomáš.
VITôi tên là Tomáš.
Dobré ráno
/ˈdobrɛː ˈraːno/Chào buổi sáng
CZDobré ráno, jak se spalo?
VIChào buổi sáng, ngủ ngon không?
Dobrý večer
/ˈdobriː ˈvɛtʃɛr/Chào buổi tối
CZDobrý večer, paní Nováková.
VIChào buổi tối, bà Nováková.
Na shledanou
/ˈna ˈsxlɛdanou/Tạm biệt (trang trọng)
CZNa shledanou, uvidíme se v pátek.
VITạm biệt, thứ sáu gặp lại.
Čau
/ˈtʃau/Chào / Bye (thân mật)
CZČau, díky za zprávu!
VIChào bạn, cảm ơn vì tin nhắn nhé!
Promiňte
/ˈpromiɲtɛ/Xin lỗi / Cho tôi hỏi (trang trọng)
CZPromiňte, kde je zastávka?
VICho tôi hỏi, trạm xe ở đâu?
Ano
/ˈano/Vâng / Có / Đúng
CZAno, to je pravda.
VIVâng, đúng vậy.
Ne
/ˈnɛ/Không
CZNe, děkuji, to stačí.
VIKhông, cảm ơn, thế là đủ.
Těší mě
/ˈcɛʃiː ˈmnɛ/Rất vui được gặp anh/chị
CZTěší mě, jsem Nam.
VIRất vui được gặp anh, tôi là Nam.
Jak se máš?
/ˈjak sɛ ˈmaːʃ/Cậu khỏe không? (thân mật)
CZAhoj Marko, jak se máš?
VIChào Mark, cậu khỏe không?
pan
/ˈpan/Ông, ngài
CZTo je pan Novák, můj soused.
VIĐó là ông Novák, hàng xóm của tôi.
paní
/ˈpaɲiː/Bà, cô (trang trọng)
CZDobrý den, paní doktorko.
VIChào bác sĩ (nữ).
kamarát
/ˈkamaraːt/Bạn, người bạn
CZMůj kamarád Petr bydlí v Brně.
VIBạn tôi tên Petr sống ở Brno.
muž
/ˈmuʃ/Đàn ông, người chồng
CZTen muž je můj učitel.
VINgười đàn ông đó là thầy giáo của tôi.
žena
/ˈʒɛna/Phụ nữ, người vợ
CZTa žena pracuje v Praze.
VINgười phụ nữ đó làm việc ở Praha.
dítě
/ˈɟiːcɛ/Đứa trẻ, con
CZNaše dítě chodí do české školy.
VICon của chúng tôi học trường Séc.
já
/ˈjaː/Tôi
CZJá jsem Nam a to je má žena.
VITôi là Nam và đây là vợ tôi.
být
/ˈbiːt/Là, ở (động từ 'to be')
CZJsem z Vietnamu.
VITôi đến từ Việt Nam.
mít
/ˈmiːt/Có
CZMám dvě děti.
VITôi có hai con.
mluvit
/ˈmluvɪt/Nói, nói chuyện
CZMluvím trochu česky.
VITôi nói được một chút tiếng Séc.
rozumět
/ˈrozumɛt/Hiểu
CZNerozumím, můžete zopakovat?
VITôi không hiểu, bạn nhắc lại được không?
bydlet
/ˈbɪdlɛt/Sống, cư ngụ
CZBydlím v Praze 5.
VITôi sống ở Praha 5.
česky
/ˈtʃɛskɪ/Bằng tiếng Séc
CZUmím česky jen trochu.
VITôi chỉ biết một chút tiếng Séc.
Vietnamc
/ˈvjɛtamɛts/Người Việt Nam
CZMůj otec je Vietnamc.
VIBố tôi là người Việt Nam.
