Quay lại danh sách A1
Bài 12Cơ bản

Cảnh sát ngoại kiều

Cizinecká policie

Đi cảnh sát ngoại kiều: trình thẻ, gia hạn visa, khai tời và hỏi thăm.

20
Từ vựng
+60
XP

úředník

/ˈuːr̝ɛdɲiːk/

Công chức, nhân viên

CZÚředník přijímá žádosti.

VICông chức tiếp nhận đơn.

Giống đực (sống)Có Háček

fronta

/ˈfroŋta/

Hàng chờ

CZVe frontě stojí dvacet lidí.

VIHàng chờ có hai mươi người.

Giống cái

viz

/ˈviːzum/

Thị thực, visa

CZVízum platí do třicátého září.

VIVisa có hiệu lực đến 30 tháng 9.

Giống cái

pobyt

/ˈpobɪt/

Cư trú

CZŽádám o povolení k pobytu.

VITôi xin giấy phép cư trú.

Giống đực

doklady

/ˈdokladɪ/

Giấy tờ

CZMám všechny doklady u sebe.

VITôi có đủ giấy tờ rồi.

pas

/ˈpas/

Hộ chiếu

CZUkažte prosím pas.

VIXin cho tôi xem hộ chiếu.

Giống đực

vypršel

/ˈvɪpr̝ʃɛl/

Đã hết hạn

CZMůj pas vypršel v lednu.

VIHộ chiếu của tôi hết hạn tháng 1.

Có Háček

přihlásit se

/ˈpr̝ɪɦlaːsɪt ˈsɛ/

Khai báo lưu trú

CZMusíte se přihlásit do tří dnů.

VIAnh/chị phải khai báo trong ba ngày.

Hoàn tấtCó Háček

pokuta

/ˈpokuta/

Tiền phạt

CZDostal jsem pokutu dva tisíce korun.

VITôi bị phạt hai nghìn koruna.

Giống cái

protějšek

/ˈprotjɛʃkɛk/

Đối tác, đại diện

CZSmlouvu podepíšete s protějškem.

VIHợp đồng ký cùng bên đại diện.

Giống đực (sống)Có Háček

hlášení

/ˈhlaʃɛɲiː/

Báo cáo, khai

CZMusíte podat hlášení o změně bydliště.

VIAnh/chị phải báo đổi nơi ở.

Giống trungCó Háček

povolení

/ˈpovolɛɲiː/

Giấy phép

CZPovolení musí být viditelné v pase.

VIGiấy phép phải để trong hộ chiếu.

Giống trung

pozvat

/ˈpozvat/

Gọi, triệu tập

CZPolicie vás může pozvat na výslech.

VICảnh sát có thể gọi anh/chị đi thẩm vấn.

Hoàn tất

trvání

/ˈtrvaːɲiː/

Thời hạn, kéo dài

CZPovolení k pobytu je bez omezení trvání.

VIGiấy phép cư trú không giới hạn thời hạn.

Giống trung

cudinec

/ˈtsudɪnɛts/

Người nước ngoài

CZCudinec bez víza nesmí vstoupit.

VINgười nước ngoài không visa thì không được nhập cảnh.

Giống đực (sống)

kontrola

/ˈkɔntrɔla/

Kiểm tra

CZKontrola dokladů trvá pět minut.

VIKiểm tra giấy tờ mất năm phút.

Giống cái

zdržet se

/ˈzdrʒɛt ˈsɛ/

Không được phép (lưu trú ở)

CZV tomhle hotelu se zdržet nesmíte.

VIKhách sạn này không được lưu trú.

Hoàn tấtCó Háček

pěstovat

/ˈpjɛstovat/

Nuôi dưỡng (quan hệ)

CZSmí se v Česku pěstovat dítě.

VIĐược phép nuôi dưỡng trẻ ở Séc.

Liên tụcCó Háček

pojištěnec

/ˈpojɪʃtɛnɛts/

Người có bảo hiểm

CZPojištěnec ukáže kartu.

VINgười có bảo hiểm đưa thẻ ra.

Giống đực (sống)Có Háček

stáhnout

/ˈstaːxnout/

Thu hồi (giấy tờ)

CZÚřad stáhl pas dokladů.

VICơ quan đã thu hồi hộ chiếu.

Hoàn tất